Giá JPY - YÊN NHẬT |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 165 | 166 | 170 | |
| Agribank | 177 | 177 | 185 | |
| BIDV | 160 | 161 | 170 | |
| DongABank | 162 | 166 | 170 | |
| Eximbank | 162 | 162 | 170 | |
| HSBC | 159 | 159-1 | 166 | |
| Vietinbank | 154 | 154 | 163 | |
| VIB | 164 | 166 | 171 | |
| Sacombank | 1590 | 1600 | 1700 | |
| SCB | 160 | 161 | 167 | |
| SHBBank | 162 | 163 | 172 | |
| Techcombank | 159 | 163 | 169 | |
| TPBank | 164 | 167 | 177 | |
| Vietcombank | 1570 | 1580 | 1680 | |
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Tỷ giá USD hôm nay 3/11: Giá USD tự do bứt phá, DXY thế giới chịu áp lực chính trị Mỹ
09:45 AM 03/11
Tin sáng 3/11: Dầu thô rơi 7% – Vàng bật tăng mạnh mẽ từ đáy năm, phố Wall trái chiều
08:20 AM 03/11
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,550-20 | 25,960-20 |
AUD |
17,512-119 | 18,256-124 |
CAD |
17,976-1 | 18,739-1 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,088-32 | 29,570-34 |
CHF |
30,704148 | 32,008154 |
GBP |
33,678-21 | 35,108-22 |
CNY |
3,765-17 | 3,925-18 |