| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ giá hôm nay |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 26,097 | 26,127 | 26,357 | |
| AUD | 18,375 | 18,561 | 19,155 | |
| CAD | 18,736 | 18,925 | 19,531 | |
| JPY | 160 | 161 | 170 | |
| EUR | 30,213 | 30,518 | 31,806 | |
| CHF | 32,755 | 33,085 | 34,145 | |
| GBP | 34,680 | 35,031 | 36,153 | |
| CNY | 3,760 | 3,798 | 3,920 | |
| SGD | 20,145 | 20,349 | 21,043 | |
| THB | 724 | 804 | 839 | |
| MYR | - | 6,586 | 6,729 | |
| DKK | - | 4,073 | 4,228 | |
| HKD | 3,269 | 3,302 | 3,429 | |
| INR | - | 281 | 294 | |
| KRW | 15 | 17 | 18 | |
| KWD | - | 85,513 | 89,657 | |
| NOK | - | 2,756 | 2,872 | |
| RUB | - | 328 | 363 | |
| SEK | - | 2,807 | 2,926 | |
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 172,030 |