Giá NZD - Đô New Zealand |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 14,512 | - | |
| Agribank | - | 15,169 | 15,677 | |
| BIDV | 15,082 | 15,222 | 15,671 | |
| DongABank | - | 14,810 | - | |
| Eximbank | 15,137 | 15,213 | 15,716 | |
| HSBC | 15,176 | 15,176 | 15,669 | |
| Sacombank | - | 15,217 | - | |
| SCB | - | 13,770 | 14,840 | |
| TPBank | 15,329 | 15,359 | 15,852 | |
| Vietinbank | 15,347 | 15,357 | 15,937 | |
Đọc gì hôm nay 4/8: Cơ hội việc làm JOLTS Mỹ tháng 6
03:15 PM 04/08
Giá vàng ngày 4/8: Chiều bán vàng miếng giảm về 140 triệu – chênh mua/bán còn 3 triệu
11:50 AM 04/08
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,0500 | 26,4600 |
AUD |
17,9180 | 18,6790 |
CAD |
18,2350 | 19,0090 |
JPY |
1610 | 1720 |
EUR |
29,4530 | 31,0060 |
CHF |
31,6130 | 32,9550 |
GBP |
34,3620 | 35,8210 |
CNY |
3,7920 | 3,9530 |