Giá EUR - EURO |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | 30,026 | 30,147 | 31,352 | |
| Agribank | 28,826 | 28,942 | 30,050 | |
| BIDV | 29,802 | 29,826 | 31,235 | |
| DongABank | 25,800 | 25,920 | 26,470 | |
| Eximbank | 29,799 | 29,888 | 31,009 | |
| HSBC | 29,267 | 29,268 | 30,461 | |
| Vietinbank | 26,663 | 26,873 | 28,163 | |
| VIB | 29,811 | 29,851 | 31,085 | |
| Sacombank | 29,420 | 29,450 | 31,176 | |
| SCB | 25,290 | 25,370 | 26,690 | |
| SHBBank | 29,800 | 29,800 | 31,020 | |
| Techcombank | 29,652 | 29,874 | 30,951 | |
| TPBank | 26,807 | 26,933 | 28,182 | |
| Vietcombank | 29,119 | 29,413 | 30,655 | |
Vàng giãy giụa quanh mốc 4.350$: Đòn hiểm từ Fed và cái bẫy chết người quét sạch tài khoản trader!
11:55 AM 18/09
Tỷ giá USD/VND ngày 18/9: Các NH giảm nhẹ giá USD sau đà tăng mạnh hôm qua – TGTT lên kỉ lục mới 25.637
11:25 AM 18/09
Giá vàng hôm nay: Fed tăng lãi suất – thế giới ngược dòng lấy lại mốc $4300 – SJC giảm về dưới 146 triệu
02:35 PM 17/09
Tỷ giá USD/VND ngày 17/9: TGTT lên kỉ lục mới 25.632 – giá USD tại các NH không vượt mốc 26.200
12:20 PM 17/09
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8000 | 26,2100 |
AUD |
18,0670 | 18,8340 |
CAD |
18,1180 | 18,8870 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,1190 | 30,6550 |
CHF |
30,7540 | 32,0600 |
GBP |
33,8850 | 35,3250 |
CNY |
3,7860 | 3,9470 |