Bước vào phiên giao dịch sáng ngày 3/11, tỷ giá trung tâm được Ngân hàng Nhà nước (NHNN) niêm yết ở mức 25.630 VND/USD, giảm nhẹ 1 đồng so với phiên liền trước (25.631 VND/USD). Áp dụng biên độ $\pm 5\%$, tỷ giá sàn được phép giao dịch là 24.349 VND/USD và tỷ giá trần là 26.912 VND/USD.
Tại hệ thống các ngân hàng thương mại, xu hướng chung là đi ngang hoặc điều chỉnh giảm nhẹ so với chốt phiên 2/11:
Trái ngược với sự trầm lắng tại hệ thống ngân hàng, thị trường tự do (chợ đen) sáng nay ghi nhận đà tăng bứt phá. Giá gom mua và bán ra đồng loạt nhảy vọt 100 đồng/USD, đẩy mức giá giao dịch lên 26.100 VND/USD (mua vào) và 26.150 VND/USD (bán ra). Chênh lệch giữa thị trường tự do và giá bán tại ngân hàng hiện đã nới rộng lên gần 180 – 200 đồng/USD.
Trên thị trường quốc tế, chỉ số sức mạnh đồng bạc xanh US Dollar Index (DXY) dao động ổn định quanh ngưỡng 101,8 điểm sau chuỗi phiên rung lắc dữ dội. Tâm lý nhà đầu tư toàn cầu hiện đang chuyển sang trạng thái phòng thủ và thận trọng trước thềm cuộc bầu cử giữa nhiệm kỳ tại Mỹ.
Theo dõi tygiausd.org để cập nhật liên tục biến động tỷ giá USD/VND, giá vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999 trong từng phiên giao dịch!

Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 13 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Tin sáng 3/11: Dầu thô rơi 7% – Vàng bật tăng mạnh mẽ từ đáy năm, phố Wall trái chiều
08:20 AM 03/11
Sau cú rơi lịch sử tháng 10: Phe bắt đáy nhập cuộc, giá vàng có lội ngược dòng phá cản 3.978 USD?
04:20 PM 02/11
Tiêu điểm phiên 2/11: Chỉ số PMI Mỹ
04:15 PM 02/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,100 100 | 26,150 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,600600 | 140,600600 |
| Vàng nhẫn | 137,600600 | 140,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,550-20 | 25,960-20 |
AUD |
17,512-119 | 18,256-124 |
CAD |
17,976-1 | 18,739-1 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,088-32 | 29,570-34 |
CHF |
30,704148 | 32,008154 |
GBP |
33,678-21 | 35,108-22 |
CNY |
3,765-17 | 3,925-18 |