Lịch kinh tế
Thị trường dầu mỏ thế giới ghi nhận phiên bán tháo mạnh nhất kể từ ngày 27/7 khi lãnh đạo Mỹ và Iran phát đi tín hiệu tích cực về một giải pháp ngoại giao nhằm tháo gỡ xung đột kéo dài suốt 8 tháng qua.
Sự hạ nhiệt của giá năng lượng đã giải tỏa đáng kể áp lực tâm lý về rủi ro lạm phát trên quy mô toàn cầu.
Tận dụng đà giảm của giá dầu cùng tâm lý thận trọng trước thềm tuần bầu cử tại Mỹ, giá vàng thế giới đã đảo chiều phục hồi sau phiên lao dốc 3,6% trước đó (vốn chạm mức thấp nhất kể từ tháng 10/2025):
Biểu đồ giá vàng thế giới – Spot gold
Phố Wall chứng kiến sự phân hóa rõ rệt khi nhà đầu tư ồ ạt chốt lời và cơ cấu vốn ra khỏi nhóm cổ phiếu công nghệ/AI để chuyển sang các nhóm ngành kinh tế truyền thống:

Diễn biến cổ phiếu đáng chú ý:


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 13 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Tỷ giá USD hôm nay 3/11: Giá USD tự do bứt phá, DXY thế giới chịu áp lực chính trị Mỹ
09:45 AM 03/11
Sau cú rơi lịch sử tháng 10: Phe bắt đáy nhập cuộc, giá vàng có lội ngược dòng phá cản 3.978 USD?
04:20 PM 02/11
Tiêu điểm phiên 2/11: Chỉ số PMI Mỹ
04:15 PM 02/11
Giá vàng hôm nay 30/10: Lao dốc không phanh theo đà thế giới, vàng miếng “bốc hơi” hơn 1 triệu đồng/lượng
10:10 AM 30/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,100 100 | 26,150 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,600600 | 140,600600 |
| Vàng nhẫn | 137,600600 | 140,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,550-20 | 25,960-20 |
AUD |
17,512-119 | 18,256-124 |
CAD |
17,976-1 | 18,739-1 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,088-32 | 29,570-34 |
CHF |
30,704148 | 32,008154 |
GBP |
33,678-21 | 35,108-22 |
CNY |
3,765-17 | 3,925-18 |