| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,100 100 | 26,150 100 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá Agribank |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 25,560 | 25,590 | 25,970 | |
| AUD | 17,663 | 17,788 | 18,384 | |
| CAD | 18,042 | 18,169 | 18,766 | |
| JPY | 177 | 177 | 185 | |
| EUR | 28,826 | 28,942 | 30,050 | |
| CHF | 30,918 | 31,073 | 32,022 | |
| GBP | 34,353 | 34,491 | 35,468 | |
| SGD | 19,808 | 19,888 | 20,434 | |
| THB | 775 | 778 | 813 | |
| HKD | 3,249 | 3,262 | 3,367 | |
| KRW | - | 18.08 | 19.94 | |
| NZD | - | 15,169 | 15,677 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,100 100 | 26,150 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Tỷ giá USD hôm nay 3/11: Giá USD tự do bứt phá, DXY thế giới chịu áp lực chính trị Mỹ
09:45 AM 03/11
Tin sáng 3/11: Dầu thô rơi 7% – Vàng bật tăng mạnh mẽ từ đáy năm, phố Wall trái chiều
08:20 AM 03/11
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,5500 | 25,9600 |
AUD |
17,5120 | 18,2560 |
CAD |
17,9760 | 18,7390 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,0880 | 29,5700 |
CHF |
30,7040 | 32,0080 |
GBP |
33,6780 | 35,1080 |
CNY |
3,7650 | 3,9250 |