| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 150 | 26,650 150 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá Agribank |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 25,800 | 25,840 | 26,180 | |
| AUD | 17,9185 | 17,9905 | 18,5685 | |
| CAD | 18,72815 | 18,80315 | 19,37016 | |
| JPY | 177 | 177 | 185 | |
| EUR | 28,826 | 28,942 | 30,050 | |
| CHF | 32,94759 | 33,07959 | 34,00162 | |
| GBP | 34,353 | 34,491 | 35,468 | |
| SGD | 19,808 | 19,888 | 20,434 | |
| THB | 775 | 778 | 813 | |
| HKD | 3,249 | 3,262 | 3,367 | |
| KRW | - | 18.08 | 19.94 | |
| NZD | - | 15,169 | 15,677 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 150 | 26,650 150 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bật mạnh từ $4.400: Đáy đã hình thành hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
12:25 PM 03/02
Giá vàng ngày 3/2: Tăng mạnh 7,5 triệu – NĐT dễ thở hơn sau ‘cơn lốc kinh hoàng nhất nhiều năm’
12:10 PM 03/02
SocGen: Vàng, bạc lao dốc do “vị thế đầu cơ”, không phải yếu tố cơ bản – Cơ hội tăng giá vẫn còn nguyên
09:50 AM 03/02
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |