Giá CHF - FRANCE THỤY SĨ |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 32,154 | - | |
| Agribank | 32,152 | 32,281 | 33,181 | |
| BIDV | 32,244 | 32,344 | 33,219 | |
| DongABank | - | 27,420 | - | |
| Eximbank | 32,15120 | 32,21520 | 33,20221 | |
| HSBC | 32,202 | 32,202 | 33,182 | |
| Vietinbank | 27,818 | 27,838 | 28,788 | |
| VIB | - | 32,100 | - | |
| Sacombank | 32,258 | 32,288 | 33,879 | |
| SCB | 25,110 | 25,260 | 25,900 | |
| SHBBank | 723 | 745 | 790 | |
| Techcombank | 32,001 | 32,383 | 33,021 | |
| TPBank | 28,563 | 28,596 | 29,522 | |
| Vietcombank | 31,898 | 32,220 | 33,252 | |
Dự báo giá vàng tuần 22 – 26/6: Phố Wall bi quan, nhà đầu tư nhỏ lẻ lại thấy dấu hiệu tạo đáy?
02:30 PM 19/06
PTKT Vàng 19/6: Rao dơi rất nguy hiểm – Đừng bắt kẻo đứt tay
01:55 PM 19/06
Cập nhật sáng nay: Vàng thế giới rơi thẳng băng về $4160 – Trong nước giảm chiều mua tới 4 triệu
10:20 AM 19/06
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |