| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,100 100 | 26,150 100 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá HSBC |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 25,620 | 25,620 | 25,930 | |
| AUD | 17,586 | 17,712 | 18,362 | |
| CAD | 17,967 | 18,133 | 18,723 | |
| JPY | 159 | 159 | 166 | |
| EUR | 28,261 | 28,260 | 29,415 | |
| CHF | 30,963 | 30,963 | 31,971 | |
| GBP | 33,688 | 33,999 | 35,105 | |
| SGD | 19,639 | 19,820 | 20,465 | |
| THB | 738 | 738 | 791 | |
| HKD | 3,204 | 3,233 | 3,338 | |
| NZD | 14,222 | 14,222 | 14,685 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,100 100 | 26,150 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Tỷ giá USD hôm nay 3/11: Giá USD tự do bứt phá, DXY thế giới chịu áp lực chính trị Mỹ
09:45 AM 03/11
Tin sáng 3/11: Dầu thô rơi 7% – Vàng bật tăng mạnh mẽ từ đáy năm, phố Wall trái chiều
08:20 AM 03/11
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,5500 | 25,9600 |
AUD |
17,5120 | 18,2560 |
CAD |
17,9760 | 18,7390 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,0880 | 29,5700 |
CHF |
30,7040 | 32,0080 |
GBP |
33,6780 | 35,1080 |
CNY |
3,7650 | 3,9250 |