Giá HKD - ĐÔ HONGKONG |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 3,070 | - | |
| Agribank | 3,249 | 3,262 | 3,367 | |
| BIDV | 3,3032 | 3,3132 | 3,4333 | |
| DongABank | - | 2,900 | - | |
| Eximbank | 2,500 | 3,313 | 3,4411 | |
| HSBC | 3,269-1 | 3,307-2 | 3,399 | |
| VIB | - | 3,196-2 | - | |
| Sacombank | - | 3,355 | - | |
| SHBBank | 3,294 | 3,319 | 3,429 | |
| Techcombank | - | 3,228 | 3,430-1 | |
| TPBank | 2,894 | 3,115 | 3,202 | |
| Vietcombank | 3,2651 | 3,2981 | 3,4241 | |
| Vietinbank | 3,120 | 3,130 | 3,325 | |
PTKT Vàng – Bạc chiều 6/5: Tín hiệu tăng giá mạnh mẽ – NĐT giữ vị thế Long đang thắng thế
03:50 PM 06/05
Góc nhìn Giá Vàng: Giá vàng phục hồi sốc nhờ tin Trung Đông: sóng tăng mới hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
02:55 PM 06/05
Chuyên gia John LaForge: Đừng chờ đợi! Giá vàng đang “rẻ hiếm có” – thời điểm vàng để xuống tiền?
11:20 AM 06/05
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |