Giá HKD - ĐÔ HONGKONG |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 3,070 | - | |
| Agribank | 3,249 | 3,262 | 3,367 | |
| BIDV | 3,274 | 3,284 | 3,422 | |
| DongABank | - | 2,900 | - | |
| Eximbank | 2,700 | 3,298 | 3,416 | |
| HSBC | 3,235 | 3,264 | 3,370 | |
| VIB | - | 3,181 | - | |
| Sacombank | - | 3,305 | - | |
| SHBBank | 3,271 | 3,296 | 3,406 | |
| Techcombank | - | 3,213 | 3,415 | |
| TPBank | 2,894 | 3,115 | 3,202 | |
| Vietcombank | 3,223 | 3,256 | 3,380 | |
| Vietinbank | 3,120 | 3,130 | 3,325 | |
Vàng giãy giụa quanh mốc 4.350$: Đòn hiểm từ Fed và cái bẫy chết người quét sạch tài khoản trader!
11:55 AM 18/09
Tỷ giá USD/VND ngày 18/9: Các NH giảm nhẹ giá USD sau đà tăng mạnh hôm qua – TGTT lên kỉ lục mới 25.637
11:25 AM 18/09
Giá vàng hôm nay: Fed tăng lãi suất – thế giới ngược dòng lấy lại mốc $4300 – SJC giảm về dưới 146 triệu
02:35 PM 17/09
Tỷ giá USD/VND ngày 17/9: TGTT lên kỉ lục mới 25.632 – giá USD tại các NH không vượt mốc 26.200
12:20 PM 17/09
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8000 | 26,2100 |
AUD |
18,0670 | 18,8340 |
CAD |
18,1180 | 18,8870 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,1190 | 30,6550 |
CHF |
30,7540 | 32,0600 |
GBP |
33,8850 | 35,3250 |
CNY |
3,7860 | 3,9470 |