Giá HKD - ĐÔ HONGKONG |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 3,070 | - | |
| Agribank | 3,249 | 3,262 | 3,367 | |
| BIDV | 3,274 | 3,284 | 3,422 | |
| DongABank | - | 2,900 | - | |
| Eximbank | 2,700 | 3,298 | 3,416 | |
| HSBC | 3,204-5 | 3,233-5 | 3,338-5 | |
| VIB | - | 3,181 | - | |
| Sacombank | - | 3,300 | - | |
| SHBBank | 3,271 | 3,296 | 3,406 | |
| Techcombank | - | 3,213 | 3,415 | |
| TPBank | 2,894 | 3,115 | 3,202 | |
| Vietcombank | 3,192-2 | 3,224-2 | 3,347-2 | |
| Vietinbank | 3,120 | 3,130 | 3,325 | |
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Tỷ giá USD hôm nay 3/11: Giá USD tự do bứt phá, DXY thế giới chịu áp lực chính trị Mỹ
09:45 AM 03/11
Tin sáng 3/11: Dầu thô rơi 7% – Vàng bật tăng mạnh mẽ từ đáy năm, phố Wall trái chiều
08:20 AM 03/11
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,550-20 | 25,960-20 |
AUD |
17,512-119 | 18,256-124 |
CAD |
17,976-1 | 18,739-1 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,088-32 | 29,570-34 |
CHF |
30,704148 | 32,008154 |
GBP |
33,678-21 | 35,108-22 |
CNY |
3,765-17 | 3,925-18 |