Giá HKD - ĐÔ HONGKONG |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 3,070 | - | |
| Agribank | 3,249 | 3,262 | 3,367 | |
| BIDV | 3,269 | 3,279 | 3,379 | |
| DongABank | - | 2,900 | - | |
| Eximbank | 2,500 | 3,285 | 3,424 | |
| HSBC | 3,240 | 3,269 | 3,376 | |
| VIB | - | 3,281 | - | |
| Sacombank | - | 3,320 | - | |
| SHBBank | 3,294 | 3,319 | 3,429 | |
| Techcombank | - | 3,196 | 3,398 | |
| TPBank | 2,894 | 3,115 | 3,202 | |
| Vietcombank | 3,234 | 3,267 | 3,392 | |
| Vietinbank | 3,120 | 3,130 | 3,325 | |
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bật mạnh từ $4.400: Đáy đã hình thành hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
12:25 PM 03/02
Giá vàng ngày 3/2: Tăng mạnh 7,5 triệu – NĐT dễ thở hơn sau ‘cơn lốc kinh hoàng nhất nhiều năm’
12:10 PM 03/02
SocGen: Vàng, bạc lao dốc do “vị thế đầu cơ”, không phải yếu tố cơ bản – Cơ hội tăng giá vẫn còn nguyên
09:50 AM 03/02
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |