Giá GBP - BẢNG ANH |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 34,842 | - | |
| Agribank | 34,353 | 34,491 | 35,468 | |
| BIDV | 35,116 | 35,211 | 36,236 | |
| DongABank | 30,120 | 30,250 | 30,950 | |
| HSBC | 34,612 | 34,931 | 36,068 | |
| Sacombank | 35,042 | 35,092 | 36,850 | |
| VIB | 34,759 | 35,019 | 36,150 | |
| Eximbank | 35,063 | 35,133 | 36,359 | |
| SCB | 29,140 | 29,200 | 30,450 | |
| SHBBank | 34,819 | 34,949 | 35,979 | |
| Techcombank | 34,763 | 35,156 | 36,093 | |
| TPBank | 32,204 | 32,320 | 33,557 | |
| Vietcombank | 34,660 | 35,010 | 36,131 | |
| Vietinbank | 31,971 | 31,981 | 33,151 | |
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bật mạnh từ $4.400: Đáy đã hình thành hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
12:25 PM 03/02
Giá vàng ngày 3/2: Tăng mạnh 7,5 triệu – NĐT dễ thở hơn sau ‘cơn lốc kinh hoàng nhất nhiều năm’
12:10 PM 03/02
SocGen: Vàng, bạc lao dốc do “vị thế đầu cơ”, không phải yếu tố cơ bản – Cơ hội tăng giá vẫn còn nguyên
09:50 AM 03/02
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |