Giá GBP - BẢNG ANH |
||||
|---|---|---|---|---|
| Ngân Hàng | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| ACB | - | 34,924 | - | |
| Agribank | 34,353 | 34,491 | 35,468 | |
| BIDV | 34,131 | 34,223 | 35,331 | |
| DongABank | 30,120 | 30,250 | 30,950 | |
| HSBC | 33,875 | 34,223 | 35,264 | |
| Sacombank | 34,321 | 34,371 | 36,140 | |
| VIB | 34,156 | 34,256 | 35,292 | |
| Eximbank | 34,239 | 34,307 | 35,321 | |
| SCB | 29,140 | 29,200 | 30,450 | |
| SHBBank | 34,596 | 34,676 | 35,786 | |
| Techcombank | 34,009 | 34,398 | 35,332 | |
| TPBank | 32,204 | 32,320 | 33,557 | |
| Vietcombank | 33,889 | 34,231 | 35,327 | |
| Vietinbank | 31,971 | 31,981 | 33,151 | |
Dự báo giá vàng tuần 22 – 26/6: Phố Wall bi quan, nhà đầu tư nhỏ lẻ lại thấy dấu hiệu tạo đáy?
02:30 PM 19/06
PTKT Vàng 19/6: Rao dơi rất nguy hiểm – Đừng bắt kẻo đứt tay
01:55 PM 19/06
Cập nhật sáng nay: Vàng thế giới rơi thẳng băng về $4160 – Trong nước giảm chiều mua tới 4 triệu
10:20 AM 19/06
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |