| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 150 | 26,650 150 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá Eximbank |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 25,810 | 25,840 | 26,240 | |
| AUD | 17,969 | 18,023 | 18,716 | |
| CAD | 18,731 | 18,787 | 19,469 | |
| JPY | 164 | 165 | 171 | |
| EUR | 30,230 | 30,321 | 31,436 | |
| CHF | 32,932 | 32,998 | 34,136 | |
| GBP | 35,063 | 35,133 | 36,359 | |
| CNY | - | 3,672 | 3,847 | |
| SGD | 20,127 | 20,187 | 20,958 | |
| THB | 792 | 812 | 863 | |
| HKD | 2,500 | 3,285 | 3,424 | |
| NZD | 15,423 | 15,500 | 16,086 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 150 | 26,650 150 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bật mạnh từ $4.400: Đáy đã hình thành hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
12:25 PM 03/02
Giá vàng ngày 3/2: Tăng mạnh 7,5 triệu – NĐT dễ thở hơn sau ‘cơn lốc kinh hoàng nhất nhiều năm’
12:10 PM 03/02
SocGen: Vàng, bạc lao dốc do “vị thế đầu cơ”, không phải yếu tố cơ bản – Cơ hội tăng giá vẫn còn nguyên
09:50 AM 03/02
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |