| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,100 100 | 26,150 100 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá Eximbank |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 26,020 | 26,050 | 26,400 | |
| AUD | 18,197 | 18,252 | 18,849 | |
| CAD | 18,417 | 18,472 | 19,060 | |
| JPY | 162 | 162 | 170 | |
| EUR | 29,799 | 29,888 | 31,009 | |
| CHF | 32,040 | 32,104 | 33,065 | |
| GBP | 34,810 | 34,880 | 35,887 | |
| CNY | - | 3,811 | 3,978 | |
| SGD | 20,117 | 20,177 | 20,857 | |
| THB | 759 | 778 | 825 | |
| HKD | 2,700 | 3,298 | 3,416 | |
| NZD | 15,145 | 15,221 | 15,725 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,100 100 | 26,150 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Tỷ giá USD hôm nay 3/11: Giá USD tự do bứt phá, DXY thế giới chịu áp lực chính trị Mỹ
09:45 AM 03/11
Tin sáng 3/11: Dầu thô rơi 7% – Vàng bật tăng mạnh mẽ từ đáy năm, phố Wall trái chiều
08:20 AM 03/11
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,550-20 | 25,960-20 |
AUD |
17,512-119 | 18,256-124 |
CAD |
17,976-1 | 18,739-1 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,088-32 | 29,570-34 |
CHF |
30,704148 | 32,008154 |
GBP |
33,678-21 | 35,108-22 |
CNY |
3,765-17 | 3,925-18 |