| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 150 | 26,650 150 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá HSBC |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 25,830 | 25,830 | 26,064 | |
| AUD | 17,639 | 17,765 | 18,417 | |
| CAD | 18,517 | 18,688 | 19,296 | |
| JPY | 162 | 163 | 169 | |
| EUR | 30,028 | 30,089 | 31,192 | |
| CHF | 32,804 | 32,804 | 33,871 | |
| GBP | 34,612 | 34,931 | 36,068 | |
| SGD | 19,913 | 20,097 | 20,751 | |
| THB | 797 | 797 | 856 | |
| HKD | 3,240 | 3,269 | 3,376 | |
| NZD | 15,373 | 15,373 | 15,873 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 150 | 26,650 150 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bật mạnh từ $4.400: Đáy đã hình thành hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
12:25 PM 03/02
Giá vàng ngày 3/2: Tăng mạnh 7,5 triệu – NĐT dễ thở hơn sau ‘cơn lốc kinh hoàng nhất nhiều năm’
12:10 PM 03/02
SocGen: Vàng, bạc lao dốc do “vị thế đầu cơ”, không phải yếu tố cơ bản – Cơ hội tăng giá vẫn còn nguyên
09:50 AM 03/02
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |