| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,100 100 | 26,150 100 |
Giá đô hôm nay |
||
Tỷ Giá HSBC |
||||
|---|---|---|---|---|
| Mã NT | Mua vào | Chuyển Khoản | Bán Ra | |
| USD | 25,620-32 | 25,620-32 | 25,930-31 | |
| AUD | 17,586-103 | 17,712-105 | 18,362-107 | |
| CAD | 17,967-42 | 18,133-43 | 18,723-43 | |
| JPY | 159 | 159-1 | 166 | |
| EUR | 28,26110 | 28,2608 | 29,41511 | |
| CHF | 30,963173 | 30,963173 | 31,971181 | |
| GBP | 33,688-7 | 33,999-7 | 35,105-6 | |
| SGD | 19,639-41 | 19,820-42 | 20,465-42 | |
| THB | 738-1 | 738-1 | 791-1 | |
| HKD | 3,204-5 | 3,233-5 | 3,338-5 | |
| NZD | 14,222-54 | 14,222-54 | 14,685-55 | |
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,100 100 | 26,150 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| 1 Đô la Mỹ = | 24,928 683 |
|---|
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Tỷ giá USD hôm nay 3/11: Giá USD tự do bứt phá, DXY thế giới chịu áp lực chính trị Mỹ
09:45 AM 03/11
Tin sáng 3/11: Dầu thô rơi 7% – Vàng bật tăng mạnh mẽ từ đáy năm, phố Wall trái chiều
08:20 AM 03/11
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,550-20 | 25,960-20 |
AUD |
17,512-119 | 18,256-124 |
CAD |
17,976-1 | 18,739-1 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,088-32 | 29,570-34 |
CHF |
30,704148 | 32,008154 |
GBP |
33,678-21 | 35,108-22 |
CNY |
3,765-17 | 3,925-18 |