Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD áp dụng cho ngày 2/11 ở mức 25.631 VND/USD, giảm 6 đồng so với phiên liền trước. Với biên độ giao dịch $\pm 5\%$, mức trần và sàn quy định như sau:
Tại thị trường tự do (chợ đen), giá đồng bạc xanh tiếp tục giao dịch ở mức:
(Dữ liệu tổng hợp theo tygiausd.org lúc 10h35 ngày 2/11)
Trên thị trường quốc tế, chỉ số US Dollar Index (DXY) – thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với rổ 6 đồng tiền chủ chốt – dao động hẹp quanh ngưỡng 102 điểm. Sau một tuần đầy biến động, dòng tiền ngoại hối đang bước vào giai đoạn thận trọng.
Giới đầu tư toàn cầu hiện đang tạm dừng các vị thế lớn để chờ đợi loạt báo cáo kinh tế then chốt của Mỹ, bao gồm:
Trước đó, Fed đã quyết định giữ nguyên lãi suất tại kỳ họp gần nhất đúng như kỳ vọng của thị trường. Hiện tại, các công cụ theo dõi lãi suất cho thấy thị trường đang định giá khoảng 75% khả năng Fed sẽ thực hiện tăng lãi suất trong phiên họp tháng 12.

Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 13 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
Sau cú rơi lịch sử tháng 10: Phe bắt đáy nhập cuộc, giá vàng có lội ngược dòng phá cản 3.978 USD?
04:20 PM 02/11
Tiêu điểm phiên 2/11: Chỉ số PMI Mỹ
04:15 PM 02/11
Giá vàng hôm nay 30/10: Lao dốc không phanh theo đà thế giới, vàng miếng “bốc hơi” hơn 1 triệu đồng/lượng
10:10 AM 30/10
Ngân hàng Natixis cảnh báo: Đừng vội mừng vì Fed tạm dừng, bão lớn vẫn chờ ở tháng 12!
09:05 AM 30/10
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 300 | 26,050 270 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,0001,000 | 140,0001,000 |
| Vàng nhẫn | 137,0001,000 | 140,0301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,570-10 | 25,980-10 |
AUD |
17,631-47 | 18,380-49 |
CAD |
17,977-33 | 18,741-34 |
JPY |
157-1 | 168-1 |
EUR |
28,120-21 | 29,603-22 |
CHF |
30,556-60 | 31,854-63 |
GBP |
33,699-53 | 35,130-56 |
CNY |
3,7822 | 3,9433 |