Các tin tức đáng chú ý trong ngày 30/10
Chỉ số đồng USD – lùi về sát mốc 101,5 điểm, đánh dấu phiên giảm thứ ba liên tiếp. Áp lực giảm của đồng bạc xanh xuất hiện khi lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ đi xuống trong bối cảnh làn sóng bán tháo lan rộng ở nhóm cổ phiếu công nghệ và trí tuệ nhân tạo (AI). Báo cáo lợi nhuận kém khả quan từ các tập đoàn lớn như Alphabet, Amazon và Intel đã thúc đẩy dòng tiền tháo chạy tìm nơi trú ẩn an toàn ở trái phiếu chính phủ, làm dấy lên nghi vấn về tính bền vững của các khoản chi tiêu khổng lồ vào AI.
Diễn biến thị trường Vàng – Dầu – tiền kĩ thuật số
Giá Vàng – Bạc giảm khi nhà đầu tư lo sợ Fed sẽ tiếp tục tăng lãi suất.

Thị trường năng lượng nhích lên. Hiện tại, giá dầu Brent trên mốc 112 USD/thùng. Dầu WTI quanh vùng 103 USD/thùng.

Thị trường tiền kĩ thuậtsố giảm. BTC/USD dưới ngưỡng 78.000. ETH/USD ở mức 2225.


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 13 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org
Giá vàng hôm nay 30/10: Lao dốc không phanh theo đà thế giới, vàng miếng “bốc hơi” hơn 1 triệu đồng/lượng
10:10 AM 30/10
Ngân hàng Natixis cảnh báo: Đừng vội mừng vì Fed tạm dừng, bão lớn vẫn chờ ở tháng 12!
09:05 AM 30/10
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,140 110 | 26,210 130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,400-1,300 | 141,400-1,300 |
| Vàng nhẫn | 138,400-1,300 | 141,430-1,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,580-30 | 25,990-30 |
AUD |
17,678-43 | 18,429-45 |
CAD |
18,01025 | 18,77527 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,141103 | 29,625109 |
CHF |
30,616220 | 31,917229 |
GBP |
33,752245 | 35,186256 |
CNY |
3,7800 | 3,9400 |