Cập nhật giá vàng sáng 11/9: SJC chỉ còn 145 triệu khi thế giới về sát mốc $4300 09:50 11/09/2026

Cập nhật giá vàng sáng 11/9: SJC chỉ còn 145 triệu khi thế giới về sát mốc $4300

(tygiausd) Thị trường vàng trong phiên giao dịch sáng nay ngày 11/9 diễn biến tiêu cực khi giá vàng ngoại điều chỉnh về vùng $4300/oz…

Cập nhật giá vàng sáng 11/9

Giá vàng trong nước giảm 1,6 triệu vào sáng nay

Thị trường vàng sáng nay giảm 1,6 triệu ngay lúc mở phiên do giá vàng thế giới đi xuống.

Thị trường vàng gặp khó khăn

iá vàng (XAU/USD) giảm xuống gần 4.320 USD/ounce khi PPI Mỹ tháng 8 tăng mạnh hơn dự báo lên 5,4%, làm gia tăng lo ngại lạm phát và củng cố kỳ vọng Fed tiếp tục tăng lãi suất. Theo CME FedWatch, xác suất tăng lãi suất tuần tới đã tăng lên 70%, từ 62% trước khi công bố PPI, gây áp lực lên vàng do kim loại quý không sinh lãi.

Bên cạnh lạm phát, giá dầu tăng và căng thẳng Mỹ-Iran tại eo biển Hormuz cũng làm gia tăng rủi ro lạm phát và lo ngại nguồn cung năng lượng toàn cầu. Giới đầu tư hiện tập trung vào CPI Mỹ công bố cuối ngày thứ Sáu, dữ liệu có thể quyết định thêm kỳ vọng về chính sách lãi suất của Fed và hướng đi tiếp theo của giá vàng.


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật

  • 📫 Facebook: Phuong Chu – Giavang Net
  • 📫 Email: [email protected]
  • 📫 Zalo:https://zalo.me/g/hbkfmi008

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,750 30 25,780 20

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 142,400-1,200 145,400-1,200
Vàng nhẫn 142,400-1,200 145,430-1,200

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,7000 26,1100

  AUD

18,101-101 18,870-105

  CAD

18,248-42 19,023-44

  JPY

1620 1740

  EUR

29,297-81 30,843-85

  CHF

31,015-138 32,333-144

  GBP

34,116-83 35,565-87

  CNY

3,766-1 3,926-1