Cùng ngày, nhà điều hành cũng đã bơm ra thị trường hơn 9.268 tỉ đồng kỳ hạn 14 ngày. Như vậy, trong ngày 15.11, Ngân hàng Nhà nước đã hút ròng hơn 10.732 tỉ đồng. Đây là ngày thứ 2 kể từ đầu tháng 11 đến nay, lượng tiền trên thị trường được hút về.
Trên thị trường liên ngân hàng, lãi suất các kỳ hạn ngắn có xu hướng giảm nhưng lại tăng lên ở những kỳ hạn dài. Lãi suất giao dịch giữa các ngân hàng thương mại dưới 1 tháng từ 4 - 6,87%/năm, trong khi từ 1 - 6 tháng lên 8,16 - 9,38%/năm.
Các ngân hàng thương mại vẫn tiếp tục tăng lãi suất huy động tiết kiệm tiền đồng ở khu vực dân cư. Chẳng hạn, Techcombank tăng lãi suất huy động lên mức cao nhất 9%/năm, NCB huy động mức cao nhất 8,95%/năm…
Đọc gì hôm nay 28/4: Niềm tin tiêu dùng của CB Mỹ
04:25 PM 28/04
Tìm Hiểu CySEC, ASIC, FCA: Tiêu Chuẩn Đánh Giá Broker CFD
01:20 PM 28/04
Vàng “nín thở” chờ Fed: NĐT có nên xuống tiền khi vàng càng ngày càng rời xa mốc $4700?
12:50 PM 28/04
Sáng 28/4: Vàng giảm dưới 4.700 USD: Thị trường “nín thở” chờ Fed & tín hiệu từ eo biển Hormuz
09:10 AM 28/04
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Ngân hàng Bản Việt đưa vào hoạt động chi nhánh Bắc Sài Gòn
05:29 PM 15/11
Lãi suất tiết kiệm liên tục tăng
03:44 PM 15/11
Vụ FTX phá sản: CEO của Binance cảnh báo về khủng hoảng tiền điện tử, Fed sẽ giám sát chặt
03:08 PM 15/11
Cướp ngân hàng tại Thái Nguyên
02:48 PM 15/11
TTCK phiên sáng 15/11: Hàng trăm mã giảm sàn, VN-Index ‘bốc hơi’ hơn 25 điểm – về sát mốc 900
12:28 PM 15/11
NCB bổ nhiệm nhân sự cấp cao
10:29 AM 15/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |