Bà Phạm Thị Hiền sinh năm 1973, tốt nghiệp Học viện Ngân hàng, có bằng Thạc sĩ Kinh tế Tài chính - Ngân hàng. Trước khi gia nhập NCB, bà Hiền từng đảm nhận nhiều vị trí quan trọng tại các tổ chức tín dụng như: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank), Công ty Tài chính Việt Nam (VFC), Ngân hàng HSBC Việt Nam. Gần đây nhất, bà Hiền đảm nhận vị trí Phó tổng giám đốc Ngân hàng TMCP An Bình (ABBank).
Với tiêu chí, liên tục cải tiến, liên tục vận động, trau dồi để nâng cao kỹ năng, kiến thức, trình độ quản trị ngân hàng hiện đại phù hợp với sự vận động thay đổi không ngừng của các yếu tố bên ngoài, Ban lãnh đạo NCB luôn chú trọng bổ sung, phát triển đội ngũ nhân sự chất lượng cao và dày dạn kinh nghiệm cũng như phát triển, kiện toàn hệ thống quy trình nội bộ, kiện toàn và nâng cao hiệu quả hệ thống quản trị rủi ro và kiểm soát nội bộ. Tiêu biểu, ngày 1.11.2022, tại Hà Nội đã diễn ra Lễ ký kết giữa Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB) và Công ty TNHH Thuế và Tư vấn KPMG (KPMG) về “Dự án triển khai đánh giá tổng thể và Xây dựng lộ trình kiện toàn Hệ thống Kiểm soát nội bộ tại NCB”.
Mục tiêu của dự án là củng cố các tuyến kiểm soát hiện nay của NCB, tăng cường tính độc lập, phòng ngừa, phát hiện, xử lý kịp thời rủi ro trong hoạt động ngân hàng hướng đến đáp ứng các chuẩn mực quốc tế.
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Bảng giá vàng sáng 15/11: Bật tăng mạnh 300.000 đồng mỗi lượng, SJC lên sát mốc 68 triệu đồng
09:53 AM 15/11
Giá USD hôm nay 15.11.2022: Trong nước đồng loạt lao dốc
09:14 AM 15/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |