Theo tin từ Công an tỉnh Thái Nguyên, sau 12 giờ đồng hồ khẩn trương điều tra, truy xét, lực lượng Công an đã làm rõ và bắt giữ được đối tượng gây ra vụ cướp.
Nghi phạm tên Phạm Đức Anh, sinh năm 1989, quê huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; tạm trú phường Hồng Tiến, TP Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Phạm Đức Anh khai nhận do chơi tài xỉu thua, nên phải mang ôtô đi cầm cố. Để chuộc xe, nghi phạm mang theo súng ngắn bằng nhựa, vào uy hiếp nhân viên ngân hàng rồi lấy đi gần 700 triệu đồng.
Khám xét nơi ở của nghi phạm, công an thu giữ gần 394 triệu đồng, 1 súng ngắn bằng nhựa và một số vật chứng liên quan khác. Nghi phạm khai đã sử dụng số tiền 290 triệu đồng để chuộc xe ôtô.
Công an tỉnh Thái Nguyên đã ra quyết định tạm giữ đối với Phạm Đức Anh để điều tra.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 28/4: Niềm tin tiêu dùng của CB Mỹ
04:25 PM 28/04
Tìm Hiểu CySEC, ASIC, FCA: Tiêu Chuẩn Đánh Giá Broker CFD
01:20 PM 28/04
Vàng “nín thở” chờ Fed: NĐT có nên xuống tiền khi vàng càng ngày càng rời xa mốc $4700?
12:50 PM 28/04
Sáng 28/4: Vàng giảm dưới 4.700 USD: Thị trường “nín thở” chờ Fed & tín hiệu từ eo biển Hormuz
09:10 AM 28/04
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
TTCK phiên sáng 15/11: Hàng trăm mã giảm sàn, VN-Index ‘bốc hơi’ hơn 25 điểm – về sát mốc 900
12:28 PM 15/11
NCB bổ nhiệm nhân sự cấp cao
10:29 AM 15/11
Bảng giá vàng sáng 15/11: Bật tăng mạnh 300.000 đồng mỗi lượng, SJC lên sát mốc 68 triệu đồng
09:53 AM 15/11
Giá USD hôm nay 15.11.2022: Trong nước đồng loạt lao dốc
09:14 AM 15/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |