Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.407 VND/USD, tỷ giá trần 23.793 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tăng – giảm trái chiều giữa các đơn vị
Cập nhật lúc 11h, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.700 – 23.010 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Tại ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.735 – 23.015 VND/USD, tăng 10 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.742 – 23.016 VND/USD, giá mua giảm 1 đồng, giá bán giảm 2 đồng so với chốt phiên trước đó.
Tại ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.707 – 23.007 VND/USD, tăng 8 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên thứ Ba.
Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.760 – 22.960 VND/USD, mua vào và bán ra đứng nguyên so với cuối ngày hoomq qua.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.730 – 23.010 VND/USD, giá mua – bán cùng tăng 15 đồng so với chốt phiên 5/4.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm tiếp 20 đồng cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.260 – 23.340 VND/USD.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Vàng Nhẫn 9999: Nhẫn 9999 với ‘hành trình’ thu hẹp chênh lệch giữa hai chiều mua – bán
10:28 AM 06/04
Cà phê thế giới tiếp tục trái chiều, trong khi Arabica tăng nhiều phiên liên tiếp thì Robusta chưa dừng đà giảm
09:53 AM 06/04
Giá dầu giảm hơn 1% vì đồng USD hồi phục mạnh, diễn biến dịch Covid-19 cũng dấy lên lo ngại giảm nhu cầu tiêu thụ
08:38 AM 06/04
WB hạ dự báo tăng trưởng kinh tế Việt Nam trong năm 2022
05:03 PM 05/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 300 | 26,650 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |