Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,72 – 55,42 triệu đồng/lượng, giá mua – bán cùng tăng 60.000 đồng/lượng so với chốt phiên chiều qua.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,60 – 55,45 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với cuối ngày 4/4.
DOJI Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,40 – 55,50 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 50.000 đồng/lượng, bán ra tăng 50.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên trước.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,80 – 55,70 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng chiều mua, giảm 50.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên trước đó.
Nhẫn Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,80 – 55,80 triệu đồng/lượng.
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 5/4
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Nhận định TTCK phiên 5/4: Nhóm bluechips sẽ có nhiều lợi thế
08:03 AM 05/04
An Giang: Tiệm vàng trốn thuế khi giao dịch hơn 10.000 tỷ đồng – Bộ Tài chính lên tiếng
05:13 PM 04/04
TTCK ngày 4/4: Cổ phiếu chứng khoán bứt phá, nhóm ngân hàng hạ nhiệt, VN-Index tăng hơn 8 điểm
03:53 PM 04/04
Khí đốt tự nhiên duy trì đà tăng giá
01:08 PM 04/04
Tiếp tục lùi sâu theo giá vàng thế giới, SJC duy trì mức chênh lệch giữa hai thị trường gần ngưỡng 16 triệu đồng
12:28 PM 04/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 300 | 26,650 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,6003,600 | 184,6003,600 |
| Vàng nhẫn | 181,6003,600 | 184,6303,600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |