Nhẫn Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,60 – 55,50 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 200.000 đồng/lượng, giá bán giảm 300.000 đồng/lượng so với chốt phiên chiều qua.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,61 – 55,31 triệu đồng/lượng, giảm 150.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,60 – 55,40 triệu đồng/lượng, đi ngang giá mua, giảm 50.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên trước đó.
DOJI Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,40 – 55,40 triệu đồng/lượng, mua vào không thay đổi, bán ra giảm 100.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên thứ Ba.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,65 – 55,55 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 6/4
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Cà phê thế giới tiếp tục trái chiều, trong khi Arabica tăng nhiều phiên liên tiếp thì Robusta chưa dừng đà giảm
09:53 AM 06/04
Giá dầu giảm hơn 1% vì đồng USD hồi phục mạnh, diễn biến dịch Covid-19 cũng dấy lên lo ngại giảm nhu cầu tiêu thụ
08:38 AM 06/04
WB hạ dự báo tăng trưởng kinh tế Việt Nam trong năm 2022
05:03 PM 05/04
Tỷ giá VND/USD sáng 5/4: NHTM đồng loạt tăng giá, TT tự do quay đầu giảm mạnh – giao dịch chiều mua mất mốc 23.000 VND/USD
11:08 AM 05/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 300 | 26,650 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |