Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 53,90 – 54,70 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng giảm 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Ba.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,03 – 54,68 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng chiều mua và 100.000 đồng/lượng chiều bán so với cuối ngày hôm qua.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,05 – 54,75 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt phiên 22/2.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 53,95 – 54,75 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng giá mua, giảm 150.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên trước đó.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,10 – 54,80 triệu đồng/lượng, đi ngang chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 23/2
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Giá vàng 7/5: Tăng lên 167,5 triệu – kì vọng lên cao hơn khi vàng ngoại phá mốc $4750/oz
01:50 PM 07/05
Tỷ giá USD/VND ngày 7/5: Ổn định – Chỉ số DXY mất ngưỡng 98
09:55 AM 07/05
Vàng sắp “phá đỉnh” $5200: Morgan Stanley tung dự báo gây sốc bất chấp biến động Iran!
09:15 AM 07/05
Mỹ và các đồng minh phương Tây tuyên bố triển khai công cụ trừng phạt mạnh đối với Nga
10:13 AM 23/02
Chris Vermeulen: Đà tăng của vàng còn lâu mới kết thúc, giá sẽ chạm mức 7400$ sau 5 năm nữa
05:58 PM 22/02
Vàng: Nhịp chỉnh về 1901$ là cơ hội mua của bạn
02:58 PM 22/02
Giá khí đốt tự nhiên duy trì đà tăng mạnh
02:43 PM 22/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,450 -130 | 26,500 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |