Giá gas hôm nay 22/2, lúc 11h (giờ Việt Nam) tăng mạnh gần 1% lên mức 4,67 USD/mmBTU đối với hợp đồng khí gas tự nhiên giao tháng 4/2022.
Hợp đồng tương lai tháng 3 của Nymex chốt tuần ở mức 4,61 USD, tăng 20,5 xu so với giao dịch hôm thứ Ba.
Giá khí đốt tự nhiên tăng mạnh do các nhà giao dịch đánh giá kỳ vọng về các mô hình thời tiết lạnh hơn, duy trì mức tiêu thụ ổn định.
Giá cả ở miền Tây của Mỹ cũng tăng giá mạnh do hệ thống thời tiết lộn xộn hơn được thiết lập để tấn công khu vực này bắt đầu vào cuối tuần qua.
Việc trì hoãn các đường ống dẫn khí đốt tự nhiên và các cơ sở lưu trữ sẽ chỉ làm tăng giá năng lượng vốn đã tăng cao.
Nhà cung cấp Refinitiv dữ liệu cho biết sản lượng khí trung bình ở 48 tiểu bang của Mỹ giảm từ mức kỷ lục 97,3 bcfd trong tháng 12 xuống 94,0 bcfd vào tháng 1 và 92,9 bcfd cho đến nay vào tháng 2.
Hans van Cleef, nhà kinh tế năng lượng cấp cao tại ABN Amro, cho biết: “Câu hỏi lớn vẫn còn tồn tại trên thị trường là liệu châu Âu – và chủ yếu là Đức và Hà Lan – có thể phục hồi lượng khí tồn kho trước khi bắt đầu mùa đông tới.
Rystad Energy cho biết đợt lạnh ở Nhật Bản và Hàn Quốc đã làm cạn kiệt lượng tồn kho LNG và có thể tạo ra nhu cầu dự trữ lại cho tháng Tư.
Dữ liệu của Refinitiv Eikon cho thấy nhiệt độ sẽ vẫn thấp hơn bình thường, từ 3-6 độ C trong vòng 15 ngày tới.
tygiausd.org
Giao dịch vàng online – Xu hướng mới của nhà đầu tư hiện đại
05:10 PM 08/05
Giá vàng 7/5: Tăng lên 167,5 triệu – kì vọng lên cao hơn khi vàng ngoại phá mốc $4750/oz
01:50 PM 07/05
Tỷ giá USD/VND ngày 7/5: Ổn định – Chỉ số DXY mất ngưỡng 98
09:55 AM 07/05
Capital Economics: Bất ổn địa chính trị là không bền vững, vàng sẽ tụt về 1600$ vào cuối năm
11:28 AM 22/02
Tỷ giá VND/USD sáng 22/2: TT tự do giảm mạnh, NHTM điều chỉnh trái chiều với xu hướng tăng chiếm ưu thế
11:13 AM 22/02
Vàng Nhẫn 9999: Bật tăng mạnh 300.000 đồng/lượng, giao dịch tiến sát mốc 55 triệu đồng
10:43 AM 22/02
Cà phê Robusta tiếp tục xu hướng giảm mạnh
09:58 AM 22/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,450 -130 | 26,500 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |