Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.403 VND/USD, tỷ giá trần 23.789 VND/USD.
Tỷ giá USD các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục giảm tại một số đơn vị.
Cập nhật lúc 11h, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.530 – 22.840 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên thứ Tư.
Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.560 – 22.840 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với cuối ngày hôm qua.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.555 – 22.830 VND/USD, giảm 11 đồng giá mua và bán so với cuối ngày hôm qua.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.536 – 22.836 VND/USD, mua vào và bán ra giảm nhẹ 1 đồng so với giá chốt chiều qua.
Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.580 – 22.780 VND/USD, giảm 20 đồng chiều mua và chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.560 – 22.840 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tiếp tục giảm mạnh 20 đồng chiều mua và 30 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.520 – 23.550 VND/USD.
tygiausd.org
Bầu cử Mỹ 2026 có thể kích hoạt sóng vàng lên 6.750 USD?
09:35 AM 26/02
Vàng nhẫn ngày 25/2: DOJI neo giá cao nhất – Người dân mặc mưa gió đến săn Vàng Thần tài
04:45 PM 25/02
Vàng miếng ngày 25/2: Tăng 700 nghìn, xu hướng đi lên trước Thần tài được duy trì tốt
04:05 PM 25/02
Tỷ giá USD/VND ngày 25/2: TGTT tăng 4 đồng – Một số NH hạ giá mua vào, giá bán vẫn neo kịch trần
11:30 AM 25/02
PTKT vàng 13/1: Đà tăng vẫn bị cản tại 1834$
08:58 AM 13/01
Giá dầu chạm đỉnh hai tháng
08:52 AM 13/01
Nhận định TTCK phiên 13/1: Nhóm cổ phiếu ngân hàng, chứng khoán, dầu khí,…tiếp tục phục hồi
08:32 AM 13/01
Giá thép tăng mạnh trên sàn giao dịch Thượng Hải
04:27 PM 12/01
TTCK sáng 12/1: Lực bán ồ ạt, VN-Index lao dốc
12:42 PM 12/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,700 0 | 26,750 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 182,500200 | 185,500200 |
| Vàng nhẫn | 182,500200 | 185,530200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |