Hoạt động tại các nhà máy thép ở Hoa Kỳ đã tăng vọt trong tuần đầu tiên của tháng 1/2022, tăng 1,6% so với tuần bao gồm khoảng thời gian giữa Giáng sinh và năm mới.
Theo Viện Sắt và Thép Hoa Kỳ (AISI), tính đến ngày 8/1, sản lượng thép thô ở Hoa Kỳ là 1,813 triệu tấn trong khi tỷ lệ sử dụng năng lực (công suất nhà máy) là 82,3%.
Điều đó thể hiện mức tăng 1,6% so với tuần trước, kết thúc vào ngày 1 tháng 1 năm 2022, khi sản lượng là 1,785 triệu tấn và tỷ lệ công suất nhà máy là 80,9%.
Sản lượng trong cả tuần đầu tiên của năm 2022 cũng cao hơn 4,4% so với mức 1,736 triệu tấn do các nhà máy Hoa Kỳ sản xuất trong cả tuần đầu tiên của năm 2021 khi công suất nhà máy chỉ là 76,6%.
Tuần đầu tiên của năm mới, nhiều thép nhất được sản xuất ở khu vực phía Nam của AISI, với 735.000 tấn được sản xuất. Các nhà máy ở vùng Great Lakes sản xuất 620.000 tấn; ở khu vực Trung Tây 200.000 tấn đã được thực hiện; khu vực Đông Bắc của AISI sản xuất 179.000 tấn; và khu vực miền Tây chỉ sản xuất được 79.000 tấn thép trong tuần đầu tiên của năm.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc hay Dầu sẽ phản ứng mạnh nhất với đàm phán hạt nhân mới giữa Mỹ và Iran?
02:40 PM 26/02
Bầu cử Mỹ 2026 có thể kích hoạt sóng vàng lên 6.750 USD?
09:35 AM 26/02
Vàng nhẫn ngày 25/2: DOJI neo giá cao nhất – Người dân mặc mưa gió đến săn Vàng Thần tài
04:45 PM 25/02
Vàng miếng ngày 25/2: Tăng 700 nghìn, xu hướng đi lên trước Thần tài được duy trì tốt
04:05 PM 25/02
Tỷ giá USD/VND ngày 25/2: TGTT tăng 4 đồng – Một số NH hạ giá mua vào, giá bán vẫn neo kịch trần
11:30 AM 25/02
TTCK sáng 12/1: Lực bán ồ ạt, VN-Index lao dốc
12:42 PM 12/01
Vàng Nhẫn 9999: Giá nhẫn tỏa sáng với đà tăng mạnh
10:32 AM 12/01
Nhận định CK phái sinh phiên 12/1: VN30-Index sẽ được hỗ trợ và hồi phục để thăm dò cung cầu
08:22 AM 12/01
WHO dự báo về ‘đoạn kết’ của đại dịch Covid-19
04:17 PM 11/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,700 0 | 26,750 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 182,000-300 | 185,000-300 |
| Vàng nhẫn | 182,000-300 | 185,030-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |