Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,45 – 53,20 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,67 – 53,32 triệu đồng/lượng, giá mua và bán tăng 80.000 đồng/lượng so với chốt phiên trước đó.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,50 – 53,20 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra không thay đổi so với cuối ngày hôm qua.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,35 – 53,10 triệu đồng/lượng, tăng 70.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Tư.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,55 – 53,25 triệu đồng/lượng, giá mua – bán cùng tăng 150.000 đồng/lượng so với chốt phiên 12/1 .
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 13/1
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Bầu cử Mỹ 2026 có thể kích hoạt sóng vàng lên 6.750 USD?
09:35 AM 26/02
Vàng nhẫn ngày 25/2: DOJI neo giá cao nhất – Người dân mặc mưa gió đến săn Vàng Thần tài
04:45 PM 25/02
Vàng miếng ngày 25/2: Tăng 700 nghìn, xu hướng đi lên trước Thần tài được duy trì tốt
04:05 PM 25/02
Tỷ giá USD/VND ngày 25/2: TGTT tăng 4 đồng – Một số NH hạ giá mua vào, giá bán vẫn neo kịch trần
11:30 AM 25/02
PTKT vàng 13/1: Đà tăng vẫn bị cản tại 1834$
08:58 AM 13/01
Giá dầu chạm đỉnh hai tháng
08:52 AM 13/01
Nhận định TTCK phiên 13/1: Nhóm cổ phiếu ngân hàng, chứng khoán, dầu khí,…tiếp tục phục hồi
08:32 AM 13/01
Giá thép tăng mạnh trên sàn giao dịch Thượng Hải
04:27 PM 12/01
TTCK sáng 12/1: Lực bán ồ ạt, VN-Index lao dốc
12:42 PM 12/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,700 0 | 26,750 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 182,500200 | 185,500200 |
| Vàng nhẫn | 182,500200 | 185,530200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |