Thị trường xác nhận vùng hợp nhất khá chặt chẽ tại hỗ trợ 1737,61$.
Hôm qua, thị trường đã có một đợt bán xuống, phá vỡ mô hình tam giác theo hướng giảm. Trong ngày thứ Tư, chúng tôi chờ đợi kịch bản vàng pullback tăng trở lại đường đột phá, nơi có thể mở các vị thế bán mới cho vàng (XAU/USD).
Đối với lệnh mua, kháng cự đầu tiên của vàng nằm tại 1742,22$, sau đó là 1746,92$ và mức cản thứ ba là 1750,34$.
Đối với chiều giảm, thị trường đượchỗ trợ tại 1737,61$, 1729,63$ và 1724,28$.
Chỉ báo MACD trên biểu đồ 1h cho thấy một cấu hình tăng. Các mức trung bình nằm trong vùng tiêu cực của chỉ báo. Trên biểu đồ phạm vi hàng ngày, MACD cho thấy một cấu hình giảm giá khá vững chắc.
Chúng tôi dự báo thị trường đi theo kịch bản đi ngang tăng giá chờ đợi một đợt pullback có thể xảy ra tại đường dưới của mẫu hình tam giác đã bị phá vỡ ngày hôm qua. (XAU/USD) sau đó sẽ tiếp tục đường đi xuống vì các chỉ báo trên biểu đồ hàng ngày khá tiêu cực.
tygiausd.org
Ray Dalio cảnh báo “bom nợ” 9.000 tỷ USD: Mỹ đối mặt khủng hoảng tài khóa, vàng mới là tiền tệ thực sự?
06:30 PM 03/03
Muốn đầu tư vàng hiệu quả phiên 2/3 cần đọc gì: Chỉ số PMI ISM – Tâm điểm vẫn là Mỹ – Iran
03:55 PM 02/03
Góc nhìn Giá Vàng ngày 2/3: Kháng cự $5400 có thực sự mạnh sau diễn biến giá sáng nay?
10:35 AM 02/03
GDP quý III/2021 giảm sâu nhất từ trước tới nay
03:37 PM 29/09
Sáng 29/9: Sắc đỏ bao trùm chứng khoán khu vực châu Á, các chỉ số chính mất khoảng 2%
11:27 AM 29/09
Vàng ngoại giảm mạnh, trong nước biến động trái chiều, chênh lệch chạm mốc 9 triệu đồng/lượng
11:17 AM 29/09
PTKT vàng sáng 29/9: Nguy cơ giảm hiện rõ vì USD quá mạnh
09:57 AM 29/09
Lợi suất vượt ngưỡng 1,5%, vàng về đáy 1 tuần
08:57 AM 29/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,730 50 | 26,780 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 185,200-2,700 | 188,200-2,700 |
| Vàng nhẫn | 185,200-2,700 | 188,230-2,700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |