Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.460 VND/USD, tỷ giá trần 23.850 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay giảm mạnh ở một số đơn vị.
Cập nhật lúc 10h, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.630 – 22.860 VND/USD, giảm 10 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mốc 22.670 – 22.870 VND/USD, giá mua – bán cùng đi ngang so với chốt phiên thứ Ba.
Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.650 – 22.860 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên 28/9.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.638 – 22.858 VND/USD, giảm 2 đồng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.670 – 22.840 VND/USD, ngang giá chiều mua, giảm 10 đồng chiều bán so với chốt phiên trước đó.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 22.675 – 22.865 VND/USD, giá mua không đổi, giá bán giảm mạnh 20 đồng so với cuối ngày 28/9.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tiếp tục đi ngang chiều mua và chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.000 – 23.150 VND/USD.
tygiausd.org
Ray Dalio cảnh báo “bom nợ” 9.000 tỷ USD: Mỹ đối mặt khủng hoảng tài khóa, vàng mới là tiền tệ thực sự?
06:30 PM 03/03
Muốn đầu tư vàng hiệu quả phiên 2/3 cần đọc gì: Chỉ số PMI ISM – Tâm điểm vẫn là Mỹ – Iran
03:55 PM 02/03
Góc nhìn Giá Vàng ngày 2/3: Kháng cự $5400 có thực sự mạnh sau diễn biến giá sáng nay?
10:35 AM 02/03
PTKT vàng sáng 29/9: Nguy cơ giảm hiện rõ vì USD quá mạnh
09:57 AM 29/09
Lợi suất vượt ngưỡng 1,5%, vàng về đáy 1 tuần
08:57 AM 29/09
Phiên 28/9: Phố Wall sụt hơn 2% vì bóng ma ‘lợi suất’, dầu thô chạm đỉnh 3 năm rồi đảo chiều
08:18 AM 29/09
Nhận định TTCK: Giằng co và biến động hẹp
08:17 AM 29/09
Nguồn cung giảm, giá than cốc tăng vọt
05:12 PM 28/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,730 50 | 26,780 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 185,200-2,700 | 188,200-2,700 |
| Vàng nhẫn | 185,200-2,700 | 188,230-2,700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |