Giá vàng hiện đang nhận được sự hỗ trợ mạnh mẽ từ nhu cầu trú ẩn an toàn (safe-haven). Nhà đầu tư đang đổ dồn sự chú ý vào hai sự kiện trọng yếu:
Về mặt kinh tế, lạm phát tại Hoa Kỳ đã chạm mức cao nhất trong 3 năm vào tháng 4. Điều này tạo ra một trạng thái trái chiều: Lạm phát cao thúc đẩy nhu cầu tài sản hữu hình, nhưng đồng thời buộc Fed phải duy trì lãi suất cao, gây áp lực lên đà tăng của vàng trong ngắn hạn.
Trên biểu đồ hằng ngày, giá vàng đang di chuyển trong một phạm vi hẹp, cho thấy thị trường đang chờ đợi một động lực đủ mạnh để xác lập xu hướng mới.

Trái ngược với sự thận trọng của vàng, bạc đang cho thấy sức mạnh đáng kinh ngạc khi duy trì đà tăng trưởng ổn định.

Áp lực lạm phát và bất ổn địa chính trị vẫn là bệ phóng vững chắc cho kim loại quý. Trong khi vàng cần vượt qua rào cản $5.000 để xác nhận xu hướng tăng, thì bạc đang thể hiện sự năng động hơn trong ngắn hạn khi tiến sát vùng quyết định $100. Nhà đầu tư nên theo dõi sát sao các ngưỡng hỗ trợ và kháng cự này để đưa ra quyết định giao dịch phù hợp.

Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
“Sự thật phía sau” đà tăng lịch sử của hàng hóa & kim loại quý: USD mới là chìa khóa then chốt
04:05 PM 13/05
Ấn Độ chính thức tăng thuế nhập khẩu vàng lên 15%: Giải mã lý do và tác động thị trường
10:30 AM 13/05
ING tung dự báo gây sốc: Vàng có thể chạm 5.000 USD/oz
08:50 AM 13/05
Tin sáng 13/5: Dầu thô tăng cao – CPI nóng rực khiến Phố Wall rời đỉnh kỉ lục, Vàng mất ngưỡng $4700
08:35 AM 13/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,330 -20 | 26,360 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |