Cập nhật lúc 14h50 giờ Việt Nam, tức 7h50 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 4 trên sàn Comex tại New York nhích 0,29% lên $1294,85/oz. Trong khi đó, giá vàng giao ngay định ở mức $1295,25/oz.
Thủ tướng Vương quốc Anh, Theresa May, đã cam kết rằng các “thay đổi sẽ ràng buộc về mặt pháp lý”, điều đó giúp “củng cố và cải thiện” thỏa thuận Brexit, báo cáo cho biết vào hôm thứ Ba.
Các thành viên của Nghị viện sẽ bỏ phiếu bản cập nhật thỏa thuận Brexit của bà May vào cuối ngày. Thủ tướng dự kiến sẽ chủ trì một cuộc họp nội các trước phiên tranh luận tại Hạ viện vào buổi chiều và cuộc bỏ phiếu được tổ chức vào buổi tối.
Theo kế hoạch, Vương quốc Anh sẽ rời khỏi EU vào ngày 29/3.
Thông tin trên đã củng cố tâm lý của nhà đầu tư, giúp đồng Bảng Anh tăng 0,4% so với đồng Đô la. Chứng khoán châu Á cũng tăng cao hơn, chỉ số Nikkei tại Nhật Bản tăng hơn 2% và thị trường chứng khoán Trung Quốc tăng khoảng 1,5% giá trị.
Trong một tin tức khác, Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Jerome Powell cho biết vào Chủ nhật rằng ngân hàng trung ương Hoa Kỳ “sẽ không vội vàng” thay đổi mức lãi suất.
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
TTCK Việt sáng 12/3: Thị trường chứng khoán đã tích cực trở lại, VN-Index tăng hơn 9 điểm
12:43 PM 12/03
Giá vàng trong nước giảm nhẹ, nhưng vãn cao hơn giá vàng thế giới 350 nghìn đồng/lượng
11:11 AM 12/03
Vàng có thể phục hồi khi vị thế mua ròng giảm mạnh 62%
10:23 AM 12/03
TTCK: “Có thể vẫn giằng co trong khoảng 960-1.000”
08:15 AM 12/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |