Tỷ giá trung tâm ngày 12/3 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.949 đồng, giảm nhẹ 1 đồng so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.637 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.261 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng sáng nay tiếp tục không có nhiều biến động.
Cụ thể, ba ngân hàng Vietcombank, BIDV và Techcombank vẫn đang niêm yết USD ở mức 23.150-23.250 VND/USD, không đổi so với sáng qua.
Tỷ giá tại VietinBank vẫn đang ở mức 23.153-23.253 VND/USD .
ACB và Eximbank không điều chỉnh tỷ giá, vẫn đang cùng niêm yết USD ở mức 23.160-23.240 VND/USD.
Sacombank sáng nay đang mua bán USD ở mức 23.156-23.243 VND/USD .
Lúc 9h30 phút giá USD tự do niêm yết mua vào là 23.200 VND/USD và bán ra là 23.220 VND/USD, giảm 5 đồng ở chiều mua và tăng 5 đồng ở chiều bán so với phiên giao dịch hôm qua.
Tổng hợp
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
TTCK: “Có thể vẫn giằng co trong khoảng 960-1.000”
08:15 AM 12/03
PTKT 11/3: Vàng duy trì dưới $1300, dữ liệu bán lẻ của Hoa Kỳ được xem là động lực mới
04:46 PM 11/03
PTKT vàng 11/3: Vàng duy trì dưới $1300, dữ liệu bán lẻ của Hoa Kỳ được xem là động lực mới
04:45 PM 11/03
Ngân hàng trung ương Trung Quốc tiếp tục mua vàng
04:27 PM 11/03
6 cách tiết kiệm tiền mà không cần từ bỏ thứ bạn thích
04:00 PM 11/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |