BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 10/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,350,000 | 36,700,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,350,000 | 36,720,000 |
| DOJI HN | 36,350,000 | 36,750,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,350,000 | 36,750,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,450,000 | 36,800,000 |
| SACOMBANK | 36,450,000 | 36,750,000 |
| SHB | 36,350,000 | 36,800,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 36,350,000 | 36,800,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,370,000 | 36,730,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 10/11.
Giavang.net
Chuyên gia John LaForge: Đừng chờ đợi! Giá vàng đang “rẻ hiếm có” – thời điểm vàng để xuống tiền?
11:20 AM 06/05
Cập nhật Giá vàng sáng 6/5: Thế giới nhảy vọt lên $463x – Vàng trong nước tăng liền 2,5 triệu
09:30 AM 06/05
Ngân hàng trung ương bất ngờ “quay xe”: Bán ròng vàng trong tháng 3, thị trường sắp biến động mạnh?
09:05 AM 06/05
Tin sáng 6/5: S&P 500 – Nasdaq phá kỉ lục mới – Vàng hồi phục nhanh khi NĐT bắt đáy và dầu giảm 4%
08:50 AM 06/05
Fed chia rẽ, chưa vội hạ lãi suất: Vàng chịu áp lực, bạc được “cứu” bởi làn sóng xe điện châu Âu
04:40 PM 05/05
Giá vàng 5/5: Giá giảm còn 165 triệu nhưng chưa nhiều NDT dám xuống tiền vì chênh lệch lớn
03:40 PM 05/05
Donald Trump truyền cảm hứng cho giá vàng
05:09 PM 09/11
Khó có “sóng” tỷ giá
03:57 PM 09/11
Vàng, chứng khoán, dầu nhảy múa không ngừng, nhà đầu tư bấn loạn chờ tin Tổng Thống Mỹ
02:25 PM 09/11
Trump chiếm ưu thế, vàng nhanh chóng bùng nổ
11:19 AM 09/11
Vàng SJC tăng nóng, chạy đua cùng bầu cử Mỹ
10:38 AM 09/11
Ngày 9/11: TGTT quay đầu giảm 4 đồng
09:26 AM 09/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 -40 | 26,620 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |