BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 7/11:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,820,000 | 36,300,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,820,000 | 36,320,000 |
| DOJI SG | 35,880,000 | 36,280,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,900,000 | 36,350,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,050,000 | 36,510,000 |
| SACOMBANK | 36,000,000 | 36,400,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 35,780,000 | 36,300,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,920,000 | 36,280,000 |
| TPBANK GOLD | 35,880,000 | 36,280,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 7/11.
Giavang.net
Góc nhìn Giá Vàng: Giá vàng phục hồi sốc nhờ tin Trung Đông: sóng tăng mới hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
02:55 PM 06/05
Chuyên gia John LaForge: Đừng chờ đợi! Giá vàng đang “rẻ hiếm có” – thời điểm vàng để xuống tiền?
11:20 AM 06/05
Cập nhật Giá vàng sáng 6/5: Thế giới nhảy vọt lên $463x – Vàng trong nước tăng liền 2,5 triệu
09:30 AM 06/05
Ngân hàng trung ương bất ngờ “quay xe”: Bán ròng vàng trong tháng 3, thị trường sắp biến động mạnh?
09:05 AM 06/05
Tin sáng 6/5: S&P 500 – Nasdaq phá kỉ lục mới – Vàng hồi phục nhanh khi NĐT bắt đáy và dầu giảm 4%
08:50 AM 06/05
Fed chia rẽ, chưa vội hạ lãi suất: Vàng chịu áp lực, bạc được “cứu” bởi làn sóng xe điện châu Âu
04:40 PM 05/05
Hút 500 tấn vàng trong dân: Rủi ro nếu lập sàn vàng
08:00 AM 07/11
Các thị trường thấp thỏm chờ bầu cử Hoa Kỳ
08:00 AM 07/11
Vàng: Nếu bạn đang bán ra thì các NHTW đang mua vào!
04:26 PM 04/11
Nga tiếp tục gom thêm vàng
03:53 PM 04/11
Giá vàng tăng vọt: Có nên lướt sóng?
02:51 PM 04/11
DailyForex: Vàng thoái lui trước thềm báo cáo việc làm Mỹ
02:51 PM 04/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 -40 | 26,620 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |