Giá vàng đặc biệt nhạy cảm với việc tăng lãi suất bởi điều này đồng nghĩa chi phí cơ hội của việc nắm giữ vàng cũng tăng.
Nhiều quan chức Fed trong tuần sẽ phát biểu, mở ra cơ hội để họ tiếp tục trấn an thị trường rằng ngân hàng trung ương kiên nhẫn hơn trong chính sách tiền tệ.
Giá vàng cuối ngày 11/1 không biến động nhiều nhưng chốt tuần vẫn tăng, tuần tăng thứ 4 liên tiếp. USD cùng ngày tăng giá, bất chấp triển vọng không mấy lạc quan khi Fed thận trọng hơn trong tăng lãi suất.
Số liệu ngày 11/1 cho thấy chỉ số giá tiêu dùng Mỹ (CPI) trong tháng 12 giảm, lần đầu tiên trong 9 tháng.
“Số liệu lạm phát trên thế giới cho thấy triển vọng giá cả sẽ tăng không mạnh trong những tháng tới”, Jim Wyckoff, nhà phân tích cấp cao tại Kitco Metals, nhận định. “Điều đó cho phép các ngân hàng trung ương trên thế giới bớt thắt chặt hơn trong chính sách tiền tệ, yếu tố giúp thúc đẩy thị trường kim loại quý”.
Ngày 14/1
Ngày 15/1
Ngày 16/1
Ngày 17/1
Ngày 18/1
Theo NDH
Chuyên gia Christopher Lewis tiết lộ: Cách bảo vệ tài khoản khi giá vàng rơi vào vùng “hỗn loạn”
07:40 PM 12/04
Dự báo giá vàng tuần 13 – 17/4: Có thể chinh phục 5.000 USD khi căng thẳng Iran hạ nhiệt?
07:30 PM 12/04
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
TGTT đứng yên, USD tại các ngân hàng biến động nhẹ
10:42 AM 12/01
NDT có tuần bứt phá tốt nhất trong 14 năm qua, EUR hướng tới tuần tăng mạnh nhất 4 tháng
04:55 PM 11/01
Fed sẽ thận trọng và kiên nhẫn trong chính sách lãi suất
03:20 PM 11/01
TT vàng 11/1: Tăng trở lại khi USD trượt dốc
02:26 PM 11/01
TTCK Việt sáng 11/1: VN-Index lấy lại mốc 900 điểm
12:44 PM 11/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |