Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.520 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.150 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại một số ngân hàng sáng nay biến động nhẹ
Vietcombank đang niêm yết giá USD ở mức 23.155 – 23.245 VND/USD, tăng 5 đồng ở cả hai chiều so với giá khảo sát sáng qua.
VietinBank hiện đang niêm yết giá USD ở mức 23.140- 23.240 VND/USD, giảm 3 đồng ở mỗi chiều so với giá hôm qua.
Techcombank đang niêm yết giá USD ở mức 23.135 – 23.245 VND/USD, tăng 5 đồng ở cả hai chiều so với giá khảo sát sáng qua.
BIDV không điều chỉnh tỷ giá, vẫn đang mua bán USD ở mức 23.150-23.240 VND/USD.
Tỷ giá tại Eximbank vẫn đang ở mức 23.140 – 23.240 VND/USD và tại Sacombank là 23.153-23.230 VND/USD, giảm 1 đồng ở cả hai chiều so với ngày hôm qua.
Lúc 9h30 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.210 đồng/USD và bán ra là 23.225 đồng/USD, giảm 5 đồng ở chiều bán so với giá sáng hôm qua.
Tổng hợp
Chuyên gia Christopher Lewis tiết lộ: Cách bảo vệ tài khoản khi giá vàng rơi vào vùng “hỗn loạn”
07:40 PM 12/04
Dự báo giá vàng tuần 13 – 17/4: Có thể chinh phục 5.000 USD khi căng thẳng Iran hạ nhiệt?
07:30 PM 12/04
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
NDT có tuần bứt phá tốt nhất trong 14 năm qua, EUR hướng tới tuần tăng mạnh nhất 4 tháng
04:55 PM 11/01
Fed sẽ thận trọng và kiên nhẫn trong chính sách lãi suất
03:20 PM 11/01
TT vàng 11/1: Tăng trở lại khi USD trượt dốc
02:26 PM 11/01
TTCK Việt sáng 11/1: VN-Index lấy lại mốc 900 điểm
12:44 PM 11/01
2019 sẽ là năm tuyệt vời để mua bất động sản
11:36 AM 11/01
Giá vàng trong nước giảm nhẹ phiên cuối tuần
11:34 AM 11/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |