Fed được dự báo sẽ tăng lãi thêm 0,25 điểm phần trăm tại cuộc họp vào ngày 19/12 và cũng sẽ cập nhật các dự báo kinh tế, biểu đồ chấm về dự báo lãi suất.
Trong giờ giao dịch ngày thứ Sáu, vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1241.48 USD xuống còn 1237.97 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1237.73 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1242.93 – 1242.98 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1247.88 – 1247.91 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1252.94 – 1252.99 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1232.97 – 1232.92 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1227.89 – 1227.86 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1222.96 – 1222.91 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1235 SL: 1230 TP: 1245
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1243.07 – 1248.15 – 1253.60
Mức hỗ trợ: 1232.54 – 1227.09 – 1222.01
giavangvn.org tổng hợp
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Tháo chạy khỏi Vàng để gom Bitcoin? Tín hiệu lạ từ tỷ lệ BTC/Gold đang gây rúng động!
04:20 PM 16/04
Chiều 16/4: Các thương hiệu tiếp tục mạnh tay ‘hạ giá’ bất ngờ giá bán giảm nhiều hơn giá mua
04:15 PM 16/04
TTCK Việt sáng 17/12: Áp lực bán diễn ra khá mạnh trên nhiều nhóm ngành, VN-Index ‘bay’ hơn 10 điểm
01:05 PM 17/12
Thị trường vàng im hơi lặng tiếng
11:34 AM 17/12
Câu chuyện tuần này: Tất cả xoay quanh Fed
10:13 AM 17/12
USD bật tăng mạnh phiên đầu tuần
10:06 AM 17/12
Triển vọng giá vàng tuần 17 – 21/12
09:27 AM 17/12
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 17/12: Đầu tuần, giá vàng giảm
08:57 AM 17/12
Giới đầu tư bất an
08:43 AM 17/12
TTCK: Vn-Index tích lũy trong biên độ hẹp?
08:11 AM 17/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,500 | 171,000 |
| Vàng nhẫn | 167,500 | 171,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |