Cập nhật thời điểm 16h00 ngày 16/4, vàng miếng SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 167,7 – 171,2 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 800 nghìn và giá bán hạ 1,3 triệu so với buổi trưa.
DOJI Hà Nội và Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 167,7 – 171,2 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 800 nghìn và giá bán hạ 1,300 triệu so với trưa nay.
Bảo Tín Minh Châu định giá giao dịch tại 167,7 – 171,2 triệu đồng/lượng – giá mua giảm 600 nghìn và giá bán hạ 1,3 triệu so với trưa nay.
Vàng miếng tại Phú Quý định giá giao dịch tại 167,5 – 171,2 triệu đồng/lượng; giá mua giảm 1 triệu và giá bán hạ 1,3 triệu so với trưa nay.
Tương tự vàng miếng, giá vàng nhẫn cũng đồng loạt giảm trong chiều hôm nay.
Với tỷ giá USD/VND tự do hiện tại là 26.630, giá vàng thế giới quy đổi là 156,7 triệu đồng/lượng. Theo đó, giá vàng miếng trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 15,8 triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).
Giá vàng thế giới đi ngang
Trên thị trường thế giới, giá vàng (XAU/USD) tiếp tục duy trì trên vùng $4800

Vàng (XAU/USD) ghi nhận lực mua bắt đáy trong phiên châu Á ngày thứ Năm, qua đó phục hồi đáng kể sau đợt điều chỉnh từ vùng đỉnh gần 4 tuần trước đó.
Tâm lý rủi ro cải thiện, USD suy yếu hỗ trợ vàng
Chính sách Fed và dữ liệu kinh tế tiếp tục gây áp lực lên USD
Giá dầu và yếu tố địa chính trị tiếp tục ảnh hưởng
Triển vọng giá vàng
tygiausd.org
Tháo chạy khỏi Vàng để gom Bitcoin? Tín hiệu lạ từ tỷ lệ BTC/Gold đang gây rúng động!
04:20 PM 16/04
Giá vàng 16/4: Thế giới trụ mốc $4820 nhưng Miếng SJC giảm 1,5 triệu – Nhẫn trơn BTMC sụt tới 2 triệu
11:50 AM 16/04
Vai Trò Của Spread Trong Chi Phí Giao Dịch
09:25 AM 16/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -260 | 26,630 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,700-2,300 | 171,200-2,300 |
| Vàng nhẫn | 167,700-2,300 | 171,230-2,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |