Bảng giá vàng 9h sáng ngày 6/12
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,290,000 | 36,450,000 |
| DOJI HN | 36,320,000 | 36,420,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,320,000 | 36,420,000 |
| PNJ - HCM | 36,320,000 | 36,470,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,320,000 | 36,390,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,320,000 | 36,420,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,300,000 | 36,470,000 |
| MARITIMEBANK | 36,340,000 | 36,480,000 |
| TPBANK | 36,300,000 | 36,420,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 6/12.
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Muốn kiếm nhiều tiền ở tuổi 30 nhưng không hiểu 10 điều sau thì bạn chỉ đang mò kim đáy bể mà thôi
08:38 AM 06/12
Tiền điện tử: Thời hoàng kim khó trở lại
08:37 AM 06/12
Phiên 5/12: USD đi ngang, Vàng đứt mạch tăng, Dầu thô giảm nhẹ trước thềm cuộc họp OPEC
08:33 AM 06/12
TTCK: Nhà đầu tư lưu ý đến áp lực chốt lời ngắn hạn?
08:16 AM 06/12
Tỷ phú Bill Gates chia sẻ 5 cuốn sách yêu thích nhất năm 2018: Mỗi quyển thuộc một chủ đề riêng và rất đáng để đọc
03:50 PM 05/12
2019 có thể chứng kiến cổ phiếu bị bán tháo và vàng phục hồi
03:40 PM 05/12
Trung Quốc thúc đẩy cải cách lĩnh vực ngoại hối
03:10 PM 05/12
Rủi ro trên thị trường trái phiếu?
03:10 PM 05/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,5001,000 | 172,0001,000 |
| Vàng nhẫn | 168,5001,000 | 172,0301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |