
Trong khi đó, chỉ số đồng USD (ICE U.S. Dollar Index) – thước đo diễn biến của đồng USD so với 6 đồng tiền chủ chốt khác – gần như đi ngang tại mức 96,996 vào ngày thứ Tư, nhưng đã giảm 0,3% từ đầu tuần đến nay.
Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Tư, hợp đồng vàng giao tháng 2 lùi 4 USD (tương đương 0,3%) xuống $1242,60/oz, sau khi ghi nhận mức đóng cửa cao nhất kể từ ngày 25/07/2018 vào ngày thứ Ba, dữ liệu từ FactSet cho thấy.
Theo CNBC, cũng trong ngày thứ Tư, hợp đồng vàng giao ngay nhích 0,01% lên $1238,31/oz.
Các hợp đồng dầu thô tương lai quay đầu giảm nhẹ vào ngày thứ Tư (05/11), khi nhà đầu tư toàn cầu chờ đợi sự rõ ràng về một khả năng, nhưng không quá đảm bảo, cắt giảm sản lượng từ các nhà sản xuất chủ chốt đang tập trung ở Vienna, MarketWatch đưa tin.
Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Tư, hợp đồng dầu thô ngọt nhẹ WTI giao tháng 1 trên sàn Nymex lùi 36 xu (tương đương 0.7%) xuống 52.89 USD/thùng.
Hợp đồng dầu Brent giao tháng 2 trên sàn Luân Đôn mất 52 xu (tương đương 0.8%) còn 61.56 USD/thùng. Cả 2 hợp đồng này đều đã lao dốc 30% so với mức đỉnh 4 năm ghi nhận được hồi đầu tháng 10, giá dầu sụt giảm do những lo ngại mới về tình trạng dư cung toàn cầu.
giavangvn.org tổng hợp
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
TTCK: Nhà đầu tư lưu ý đến áp lực chốt lời ngắn hạn?
08:16 AM 06/12
Tỷ phú Bill Gates chia sẻ 5 cuốn sách yêu thích nhất năm 2018: Mỗi quyển thuộc một chủ đề riêng và rất đáng để đọc
03:50 PM 05/12
2019 có thể chứng kiến cổ phiếu bị bán tháo và vàng phục hồi
03:40 PM 05/12
Trung Quốc thúc đẩy cải cách lĩnh vực ngoại hối
03:10 PM 05/12
Rủi ro trên thị trường trái phiếu?
03:10 PM 05/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,5001,000 | 172,0001,000 |
| Vàng nhẫn | 168,5001,000 | 172,0301,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |