Bảng giá vàng 9h sáng ngày 24/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,500,000 | 36,700,000 |
| DOJI HN | 36,580,000 | 36,660,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,580,000 | 36,660,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,600,000 | 36,680,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,590,000 | 36,660,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,580,000 | 36,680,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,500,000 | 36,710,000 |
| MARITIMEBANK | 36,580,000 | 36,660,000 |
| TPBANK | 36,580,000 | 36,660,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cập nhật trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi!
Chúc nhà đầu tư có những chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay ngày 24/5.
Tháo chạy khỏi Vàng để gom Bitcoin? Tín hiệu lạ từ tỷ lệ BTC/Gold đang gây rúng động!
04:20 PM 16/04
Chiều 16/4: Các thương hiệu tiếp tục mạnh tay ‘hạ giá’ bất ngờ giá bán giảm nhiều hơn giá mua
04:15 PM 16/04
Giá vàng 16/4: Thế giới trụ mốc $4820 nhưng Miếng SJC giảm 1,5 triệu – Nhẫn trơn BTMC sụt tới 2 triệu
11:50 AM 16/04
Vai Trò Của Spread Trong Chi Phí Giao Dịch
09:25 AM 16/04
Phiên 23/5: Số liệu kinh tế khả quan tiếp sức cho phố Wall, USD trong khi áp lực lên Vàng
08:32 AM 24/05
Sản xuất vàng trong 30 năm tới: “Nguồn cung rất khó mở rộng” – Yêu cầu mức giá cao hơn
04:46 PM 23/05
12 bước để trở nên giàu có
04:19 PM 23/05
DailyForex: Thị trường vàng ngóng biên bản cuộc họp của Fed
03:49 PM 23/05
TT vàng 23/5: Giá vàng ít biến động trong khi Đôla phục hồi
02:16 PM 23/05
Tỷ giá sắp hết những ngày êm ả?
01:56 PM 23/05
VÀNG TRONG NƯỚC ỔN ĐỊNH, THẾ GIỚI TĂNG NHẸ
11:52 AM 23/05
Nhà đầu tư lớn tin rằng tiền số sẽ có một tương lai tốt
11:00 AM 23/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -260 | 26,630 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,700-2,300 | 171,200-2,300 |
| Vàng nhẫn | 167,700-2,300 | 171,230-2,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |