BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 11/10:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,470,000 | 35,720,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,470,000 | 35,740,000 |
| DOJI HN | 35,620,000 | 35,680,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,620,000 | 35,680,000 |
| TPBANK GOLD | 35,610,000 | 35,680,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,480,000 | 35,700,000 |
| EXIMBANK | 35,600,000 | 35,670,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM | 35,500,000 | 35,720,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,630,000 | 35,670,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 11/10.
Giavang.net
Giá vàng 7/5: Tăng lên 167,5 triệu – kì vọng lên cao hơn khi vàng ngoại phá mốc $4750/oz
01:50 PM 07/05
Tỷ giá USD/VND ngày 7/5: Ổn định – Chỉ số DXY mất ngưỡng 98
09:55 AM 07/05
Vàng sắp “phá đỉnh” $5200: Morgan Stanley tung dự báo gây sốc bất chấp biến động Iran!
09:15 AM 07/05
Tin sáng 7/5: Đặt cược Mỹ – Iran đạt được thỏa thuận, Phố Wall phá kỉ lục mới – Vàng có lúc tăng hơn 3%
08:25 AM 07/05
PTKT Vàng – Bạc chiều 6/5: Tín hiệu tăng giá mạnh mẽ – NĐT giữ vị thế Long đang thắng thế
03:50 PM 06/05
Góc nhìn Giá Vàng: Giá vàng phục hồi sốc nhờ tin Trung Đông: sóng tăng mới hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
02:55 PM 06/05
Giới đầu cơ rút vốn khỏi vàng nhanh nhất 6 tháng
08:58 AM 11/10
Số liệu chốt phiên Mỹ 10/10 đêm qua: Dầu thô tăng giá mạnh, vàng hồi phục sau cơn bán tháo
06:23 AM 11/10
Vàng mở rộng bước hồi phục, di chuyển lên trên đường 200-DMA
04:22 PM 10/10
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần từ 10/10 – 14/10
03:10 PM 10/10
Vàng giảm mạnh, đầu tư vẫn khó tránh rủi ro
10:27 AM 10/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 -40 | 26,620 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |