Eximbank – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 10/10
Phiên giao dịch đầu tuần này được dự kiến sẽ khá trầm lắng khi thiếu vắng các dữ liệu kinh tế quan trọng và thị trường Mỹ đóng cửa nghỉ lễ. Trong khi chờ đợi các thông tin kinh tế Mỹ đưa ra vào những ngày cuối tuần bao gồm biên bản cuộc họp tháng 9 của Fed, doanh số bán lẻ và niềm tin người tiêu dùng do Đại học Michagan khảo sát, giới đầu tư sẽ dành sự quan tâm đến phát biểu của một loạt các quan chức Fed bao gồm chủ tịch Janet Yellen.
Chiến lược giao dịch:
Mua 1252
Mục tiêu 1264
Dừng lỗ 1246
VNINVEST – Chiến lược giao dịch Vàng ngày 10/10
Pivot: 1256.61
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1257 SL: 1249 TP: 1267
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1267 – 1278 – 1290
Mức hỗ trợ: 1244 – 1230 – 1219
Giavang.net tổng hợp
Giá vàng 7/5: Tăng lên 167,5 triệu – kì vọng lên cao hơn khi vàng ngoại phá mốc $4750/oz
01:50 PM 07/05
Tỷ giá USD/VND ngày 7/5: Ổn định – Chỉ số DXY mất ngưỡng 98
09:55 AM 07/05
Vàng sắp “phá đỉnh” $5200: Morgan Stanley tung dự báo gây sốc bất chấp biến động Iran!
09:15 AM 07/05
Tin sáng 7/5: Đặt cược Mỹ – Iran đạt được thỏa thuận, Phố Wall phá kỉ lục mới – Vàng có lúc tăng hơn 3%
08:25 AM 07/05
PTKT Vàng – Bạc chiều 6/5: Tín hiệu tăng giá mạnh mẽ – NĐT giữ vị thế Long đang thắng thế
03:50 PM 06/05
Góc nhìn Giá Vàng: Giá vàng phục hồi sốc nhờ tin Trung Đông: sóng tăng mới hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
02:55 PM 06/05
Vàng giảm mạnh, đầu tư vẫn khó tránh rủi ro
10:27 AM 10/10
Đầu tuần 10/10: TGTT giảm 10 đồng về 21970 VND/USD
09:24 AM 10/10
Bảng giá vàng 9h sáng 10/10: Vàng SJC thoát đáy 3 tháng
08:53 AM 10/10
Giá vàng trượt dốc nên mua hay bán?
08:53 AM 10/10
Vàng xuống dưới 1.250 USD/ounce – cơ hội mua vào
08:32 AM 10/10
Khảo sát xu hướng giá vàng Kitco và Giavang.net
06:03 AM 10/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 -40 | 26,620 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |