Chỉ số USD Index, theo dõi đồng bạc xanh với rổ 6 đồng tiền chính đã giảm 0,22%, xuống mức 92,39 lúc 11:15PM ET (03:15 GMT). Đô la đã đạt đỉnh mới đêm qua ở mức 92,66 nhưng sụt giảm vào buổi sáng nay.
Trong khi đó, Fed quyết định giữ nguyên lãi suất không đổi tại 1,5% – 1,75% như đã dự báo. Fed cũng cho rằng lạm phát đang tăng và gần đạt mức mục tiêu.
Tỷ giá AUD/USD tăng 0,39% lên 0,7523. Tháng 3, thặng dư thương mại của Úc đã tăng lên 1,53 tỷ AUD so với dự báo ở mức 0,65 tỷ AUD, mức thặng dư lớn nhất kể từ tháng 5 năm 2017. Giá đồng đô la Úc cũng từ đó tăng lên. Ngân hàng Trung ương Úc sẽ công bố chính sách tiền tệ vào thứ Sáu, thị trường đang kỳ vọng vào mức lãi suất không đổi ở mức 1,5%. Quan điểm nới lỏng chính sách của Ngân hàng Trung ương Úc có thể ảnh hưởng đến đồng đô la Úc.
Tỷ giá USD/JPY giảm 0,18% còn 109,64. Thị trường Nhật đang đóng cửa nghỉ lễ.
Tại Trung Quốc, Ngân hàng Trung ương Trung Quốc ấn định tỷ giá tham thiếu của đồng NDT so với đồng đô la, các giao dịch ngoại hối khác sẽ neo xung quanh mức tỷ giá này, ở mức 6,3732 so với mức 6,3670 của ngày hôm qua. Tỷ giá USD/CNY tăng 0,08% lên mức 6,3663.
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Vàng giao dịch không mấy khởi sắc trong ngày hôm nay 3/5
11:09 AM 03/05
Sáng 3/5: Vàng tăng nhẹ sau khi khi Fed lạc quan về lạm phát
10:49 AM 03/05
Tỷ giá trung tâm tăng 9 đồng, Ngân hàng giảm giá USD
10:01 AM 03/05
VN-Index điều chỉnh về quanh mốc 1000 điểm
09:23 AM 03/05
Xu hướng tăng giá của đồng USD sẽ sớm bị phá vỡ?
09:15 AM 03/05
6 bài học kinh nghiệm làm giàu bạn phải thuộc nằm lòng
09:00 AM 03/05
Thổ Nhĩ Kỳ rút vàng dự trữ từ Mỹ
08:01 AM 03/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 172,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |