Mở cửa phiên giao dịch ngày 3/5: Giá vàng SJC trong nước diễn biến cầm chừng. Các doanh nghiệp kinh doanh kim loại quý điều chỉnh với biên độ tăng giảm 10.000 – 20.000 đồng mỗi lượng. Thị trường vàng trong nước đi ngang chủ yếu bởi thị trường thế giới trầm lắng đêm qua 2/5.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 3/5
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,530,000 | 36,710,000 |
| DOJI HN | 36,590,000 | 36,690,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,600,000 | 36,700,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,600,000 | 36,680,000 |
| BTMC | 36,620,000 | 36,680,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,600,000 | 36,700,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,540,000 | 36,730,000 |
| MARITIMEBANK | 36,600,000 | 36,700,000 |
| TPBANK | 36,490,000 | 36,790,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cập nhật trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi!
Chúc nhà đầu tư có những chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 3/5.
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Thổ Nhĩ Kỳ rút vàng dự trữ từ Mỹ
08:01 AM 03/05
Nhiều khả năng Fed sẽ nâng lãi suất trong tháng Sáu tới
07:57 AM 03/05
Phiên 2/5: Thị trường điều chỉnh theo quyết sách của Fed
07:46 AM 03/05
Vàng đang ở mức hỗ trợ quan trọng
05:13 PM 02/05
4 “quân át chủ bài” cực quan trọng trong cuộc sống, thiếu 1 thứ bạn cũng khó thành công và hạnh phúc
04:15 PM 02/05
DailyForex: Vàng chịu áp lực mạnh mẽ từ đồng USD
04:13 PM 02/05
Người mua vàng nhảy vào thị trường trước cuộc họp FOMC
03:54 PM 02/05
Trung Quốc hạ giá nhân dân tệ
02:51 PM 02/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 172,000 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 172,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |