BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 10/10:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 35,380,000 | 35,630,000 |
| SJC HÀ NỘI | 35,380,000 | 35,650,000 |
| DOJI SG | 35,500,000 | 35,560,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 35,510,000 | 35,570,00 |
| VIETINBANK GOLD | 35,400,000 | 35,660,000 |
| PNJ TP.HCM | 35,430,000 | 35,650,000 |
| EXIMBANK | 35,490,000 | 35,560,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 35,450,000 | 35,650,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 35,520,000 | 35,560,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 10/10.
Giavang.net
Giá vàng 7/5: Tăng lên 167,5 triệu – kì vọng lên cao hơn khi vàng ngoại phá mốc $4750/oz
01:50 PM 07/05
Tỷ giá USD/VND ngày 7/5: Ổn định – Chỉ số DXY mất ngưỡng 98
09:55 AM 07/05
Vàng sắp “phá đỉnh” $5200: Morgan Stanley tung dự báo gây sốc bất chấp biến động Iran!
09:15 AM 07/05
Tin sáng 7/5: Đặt cược Mỹ – Iran đạt được thỏa thuận, Phố Wall phá kỉ lục mới – Vàng có lúc tăng hơn 3%
08:25 AM 07/05
PTKT Vàng – Bạc chiều 6/5: Tín hiệu tăng giá mạnh mẽ – NĐT giữ vị thế Long đang thắng thế
03:50 PM 06/05
Góc nhìn Giá Vàng: Giá vàng phục hồi sốc nhờ tin Trung Đông: sóng tăng mới hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
02:55 PM 06/05
Giá vàng trượt dốc nên mua hay bán?
08:53 AM 10/10
Vàng xuống dưới 1.250 USD/ounce – cơ hội mua vào
08:32 AM 10/10
Khảo sát xu hướng giá vàng Kitco và Giavang.net
06:03 AM 10/10
Giá vàng trong nước sáng nay – 8/10
10:09 AM 08/10
Nguyên nhân khiến tỷ giá đồng Bảng Anh rơi thẳng đứng
06:23 AM 08/10
Số liệu chốt tuần của vàng và dầu
06:23 AM 08/10
Thời điểm để “kết bạn” với vàng
05:06 PM 07/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 -40 | 26,620 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |