Cập nhật giá vàng sáng 23/9: SJC tăng 600K – vàng ngoại ở vùng $433x 09:55 23/09/2026

Cập nhật giá vàng sáng 23/9: SJC tăng 600K – vàng ngoại ở vùng $433x

Cập nhật giá vàng sáng ngày 23/9

Giá vàng trong nước tăng 600K lên trên mốc 145,5 triệu

Giá vàng (XAU/USD) phục hồi lên gần 4.360 USD/ounce trong phiên châu Á ngày thứ Tư, được hỗ trợ bởi kỳ vọng căng thẳng Mỹ-Iran có thể hạ nhiệt. Tuy nhiên, áp lực bán trở lại đẩy giá về vùng $4330/oz.

Tổng thống Mỹ Donald Trump cho biết các quan chức Mỹ đã có cuộc gặp “rất tốt” với phái đoàn Iran kéo dài khoảng ba giờ, trong khi Iran được cho là đề xuất mở lại Eo biển Hormuz trong vòng bảy ngày. Saudi Arabia cũng được cho là đang chuẩn bị khởi động lại đường ống East-West trong tuần này, dù các thông tin này chưa được xác minh độc lập.

Tuy nhiên, lập trường diều hâu của Fed vẫn là lực cản đối với vàng. Fed đã tăng lãi suất 0,25 điểm phần trăm vào tuần trước và phát tín hiệu có thể tiếp tục thắt chặt. Chủ tịch Fed St. Louis Alberto Musalem cho rằng ngân hàng trung ương có thể cần tăng lãi suất thêm để kiểm soát lạm phát do nhu cầu mạnh và giá hàng hóa lan rộng. Lãi suất cao hơn thường gây bất lợi cho vàng vì kim loại quý không mang lại lợi suất, trong khi các tài sản sinh lãi trở nên hấp dẫn hơn.


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật

  • 📫 Facebook: Phuong Chu – Giavang Net
  • 📫 Email: [email protected]
  • 📫 Zalo:https://zalo.me/g/hbkfmi008

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,800 -70 25,850 -70

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 142,500 145,500
Vàng nhẫn 142,500 145,530

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,7800 26,1900

  AUD

17,9420 18,7040

  CAD

17,9960 18,7600

  JPY

1590 1700

  EUR

28,9040 30,4280

  CHF

30,7940 32,1010

  GBP

33,6520 35,0810

  CNY

3,7790 3,9400