Cập nhật lúc 9h30, ngày 15/5, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,30 – 89,80 triệu đồng/lượng, tăng 1,3 triệu đồng chiều mua và 800.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên 14/5.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,30 – 89,00 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 800.000 đồng/lượng, bán ra tăng 500.000 đồng/lượng so với đóng cửa hôm qua.
DOJI Hồ Chí Minh điều chỉnh giá mua tăng 800.000 đồng/lượng, giá bán tăng 500.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Ba, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 87,30 – 89,00 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,35 – 89,40 triệu đồng/lượng, tăng 250.000 đồng/lượng chiều mua và 400.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên liền trước.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,30 – 89,20 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 300.000 đồng/lượng, bán ra tăng 400.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Bộ Tài chính ra công điện khẩn về chống buôn lậu vàng
06:50 AM 15/05
Phản ứng của thị trường vàng miếng sau kết quả đấu thầu
07:50 PM 14/05
Tỷ giá VND/USD phiên 14/5: USD tự do bật tăng gần 100 đồng
02:25 PM 14/05
Kết quả đấu thầu vàng miếng phiên 14/5
12:35 PM 14/05
Nhẫn 9999 phiên 14/5: Vàng nhẫn giằng co dưới 76,5 triệu đồng, chênh lệch với vàng miếng giảm hơn 1 triệu đồng
12:10 PM 14/05
Phiên 13/5: SJC tăng 2 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn giảm 800.000 đồng, thế giới sụt về 2.340 USD
06:30 PM 13/05
Phiên 13/5: SJC hồi tăng 2 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn giảm 800.000 đồng, thế giới sụt về 2.340 USD
06:25 PM 13/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |