Theo đó, tại phiên đấu thầu ngày mai, NHNN vẫn giữ nguyên tổng khối lượng chào thầu là 16.800 lượng vàng, loại vàng miếng SJC. Mức giá tham chiếu được điều chỉnh tăng lên mức 88 triệu đồng/lượng, cao hơn mức giá tham chiếu tại phiên đấu thầu gần nhất (85,3 triệu đồng/ lượng).
Trong lần đấu thầu này, NHNN một lần nữa giảm khối lượng đấu thầu tối thiểu của mỗi thành viên được phép đặt thầu xuống còn 05 lô (tương đương 500 lượng vàng). Trong phiên trước, cơ quan quản lý cũng đã giảm khối lượng đấu thầu tối thiểu từ 14 lô xuống 07 lô.
Trong khi đó, khối lượng đấu thầu tối đa tăng từ mức 20 lô (tương đương 2.000 lượng) lên 40 lô (tương đương 4.000 lượng).
Bước giá dự thầu 10.000 đồng/lượng, bước khối lượng dự thầu là 1 lô (100 lượng).
Đây là lần thứ 6 NHNN gọi thầu vàng miếng. Trong 5 lần trước đó, chỉ có 2 lần đấu thầu thành công với khối lượng trúng thầu mỗi lần là 3.400 lượng vàng.
3 phiên đấu thầu còn lại không thể tổ chức như dự kiến do không đủ số lượng đơn vị tham gia đặt thầu.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Nhẫn 9999 phiên 13/5: Vàng nhẫn giảm mạnh, mất mốc 77 triệu đồng khi thế giới lùi về 2352 USD
01:20 PM 13/05
Bảng giá vàng sáng 13/5: “Cắm đầu lao dốc” ngay đầu giờ sáng, SJC mất mốc 89 triệu đồng
10:20 AM 13/05
“Đổ đèo” sau chỉ đạo của Chính phủ, SJC vẫn có 1 tuần tăng khủng, NHNN sẽ tiếp tục thực hiện đấu thầu
06:50 AM 13/05
Cơn sốt vàng và sự ảnh hưởng tới nền kinh tế
06:50 AM 12/05
Nhẫn 9999 phiên 11/5: Neo tại đỉnh hơn 20 ngày, đắt hơn vàng thế giới trên 3 triệu đồng
02:20 PM 11/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |